| thành tích | dt. Việc mà một người đã làm để do đó, người ta đánh giá-trị người ấy: Thành-tích tốt, thành-tích xấu, thành-tích đấu-tranh. // (R) Thành-tích tốt, đáng kể: Ông ấy là người có thành-tích, tin-cậy được. |
| thành tích | - Công lao ghi được, đạt được : Thành tích cách mạng. |
| thành tích | dt. Kết quả tốt đẹp do cố gắng mà đạt được: thành tích công tác o thành tích học tập o thu được nhiều thành tích trong chiến đấu. |
| thành tích | dt (H. thành: làm nên; tích: công lao) Công lao đạt được nhờ có sự cố gắng, sự quyết tâm: Chúc các cô, các chú mạnh khoẻ và cố gắng thi đua để thu được nhiều thành tích mới (HCM). |
| thành tích | dt. Kết-quả, việc làm nên: Thành-tích tốt. |
May cho An , cô không chen được vào đám đông đang bao vây bốn dũng sĩ để nghe kể thành tích chiến thắng , nên khỏi phải một phen sững sờ. |
| Vì rằng không thể vì một chiến sĩ mà tôi phải đi cả bốn cán bộ đại đội , không thể bỏ cái thành tích lao động thứ nhất sáu tháng của đại đội 12 khi chúng ta cần làm xong công trình trước mùa mưa. |
| Nhưng tôi nói ngay rằng , tôi không để hiện tượng này lan tràn trong trung đoàn và không thể " tha " khi các anh không thương chiến sĩ thật lòng , không yêu nhiệm vụ thật lòng , làm việc cốt đối phó với thành tích từng ngày , cốt được khen , còn lính tráng " sống chết mặc bay ". |
| Chỉ biết Sài vẫn phải đều đặn lên lớp và soạn bài , sáng dậy tập thể dục và chiều tăng gia , ăn và ngủ , sinh hoạt Đoàn tối thứ sáu và học hát tối thứ năm , sáng chủ nhật lao động xã hội chủ nghĩa và tối sinh hoạt ban Năm , kiểm điểm thành tích trong một tuần qua. |
| Không phải tôi cũng sợ mình không có thành tích giáo dục nhân viên như các anh. |
| Không vì sĩ diện , không vì thành tích các mặt khác , dám phá bỏ một nề nếp , một thói quen , tìm ra một cung cách phù hợp nhất , đúng với nó nhất. |
* Từ tham khảo:
- thành tín
- thành tố
- thành trì
- thành tựu
- thành uỷ
- thành uỷ viên