| thành tích bất hảo | Hành động xấu, để lại tiếng xấu trong tập thể, trong dân chúng. |
| Vì hai phố gần nhau và Hàng Khoai nằm ở phía trên nên quanh vùng có câu "Trên có gái Hàng Khoai , dưới có trai Hàng Lược" để chỉ những tay anh chị có thành tích bất hảo. |
| thành tích bất hảoTheo CBC News , Abu Sayyaf là nỗi ám ảnh với 90% người dân Philippines cũng như các công dân nước ngoài là nạn nhân của nhóm. |
| Giải mã những bí ẩn về vụ án này , chúng tôi được biết để có kết quả nêu trên , Thượng tá Đỗ Xuân Tiến , Phó trưởng CAQ Đống Đa và đồng đội của ông đã có 5 giờ đấu trí căng thẳng với tên tội phạm với bề dày tthành tích bất hảo, từng có tới gần 30 năm tù. |
| Cũng chính vì mang trên mình bản tthành tích bất hảonày mà khi trở lại con đường mua bán cái chết trắng , đối tượng đã có thừa kinh nghiệm để đối phó. |
| "Bề dày" tthành tích bất hảoPhạm Văn Sang (SN 1980 , trú tại Tổ 1 , ấp Tân Mỹ , xã Tân Bình , huyện Mỏ Cày Bắc , tỉnh Bến Tre) còn có tên gọi khác là Phương. |
| thành tích bất hảocủa Lilo cũng đứng đầu Hollywood với vô số vụ tại nạn xe hơi do say xỉn và bị cảnh sát bắt giữ vì sử dụng chất kích thích. |
* Từ tham khảo:
- thành tố
- thành trì
- thành tựu
- thành uỷ
- thành uỷ viên
- thành văn