| thành văn | tt. Thành lời nói trơn-tru, đúng mẹo-luật: Viết cho thành văn. |
| thành văn | tt. (Pháp): Được đặt để, được viết trên giấy-tờ thành bức văn-kiện: Hiến-pháp thành-văn; hiến-pháp bất-thành-văn. |
| thành văn | - tt. Được ghi lại bằng chữ viết, bằng văn bản: văn học thành văn lịch sử thành văn. - (xã) h. Thạch Thành, t. Thanh Hoá. |
| Thành Văn | - (xã) h. Thạch Thành, t. Thanh Hoá |
| thành văn | tt. Được ghi lại bằng chữ viết, bằng văn bản: văn học thành văn o lịch sử thành văn. |
| thành văn | tt (H. thành: làm thành; văn: văn bản) Đã ghi thành văn bản hẳn hoi: Hiến pháp thành văn. |
| thành văn | tt. Đã viết ra, bằng chữ viết. |
Chàng cất tiếng cười : Oai thật !Nói tự nhiên mà có vần điệu như làm thơ... Không khéo tới thành văn sĩ mất , anh Dũng ạ... Bắt đầu từ ngày mai , tôi sẽ ghi chép cuộc du lịch của tôi với anh rồi khi nào rồi khi nào rỗi viết thành sách chơi. |
| Hay là muốn trở thành văn sĩ chắc ? Để ta vào xem thử viết những gì”. |
| Bản sắc này tự nhiên trở nên một sức mạnh thuyết phục hoặc cái cớ để tự cao tự đại bất thành văn , nhưng mọi người trong tập thể đều mặc nhiên chấp nhận thành qui ước. |
| thoát ! Anh Sáu tuyên truyền cười ha hả : Bác Ba bữa nay xuất khẩu thành văn. |
| Đã gần như là luật bất thành văn , lâu nay chắng cứ gì bọn trẻ mà ngay cả đến người lớn trong khu phố này cứ gọi cái cây ấy , thậm chí cả hai hàng bằng lăng trên đường phố này là cây “cô giáo Bính”. |
| Hiện tại nàng đang rất cần anh nên nàng không còn nhớ đến sự giao ước bất thành văn bản kia. |
* Từ tham khảo:
- thảnh mảnh
- thảnh thảnh
- thảnh thơi
- thánh
- thánh ca
- thánh chỉ