| thánh | dt. Danh-hiệu người đời tặng các bậc sáng-suốt, có tài-năng và đạo-đức hơn tất cả người đồng thời, sau khi qua đời: á-thánh, bậc thánh, tiên-thánh; Khổng-tử là một bậc thánh ở á-đông. // Tiếng tôn-xưng bậc vua chúa và các vị thần: Chúa thánh, thần thánh. // Tiếng gọi người giỏi hơn hết trong một giới, một nghề: Thánh rượu, thánh thơ; thần Siêu, thánh Quát. // (truyền): Tiếng gọi tắt Tề-thiên đại-thánh, tức Tôn-Ngộ-không, nhân-vật chánh trong truyện Tây-du: Cúng ông Thánh; áo ông Thánh. // Phép riêng đạo Da-tô ban cho người có đạo ấy hay cho những đồ-vật thuộc đạo ấy: áo thánh, chay thánh, chén thánh, dầu thánh, đá thánh, đất thánh, hội thánh, nước thánh, toà thánh. |
| thánh | - d. 1. Nhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt : Thánh Khổng. 2. Nhân vật được coi là có phép mầu nhiệm, theo truyền thuyết : Thánh Tản Viên. |
| thánh | I. dt. 1. Thần linh, người tài giỏi được thờ ở đền chùa: nói như thánh phán o vải thưa che mắt thánh o thánh ca o thánh đản o thánh địa o thánh đường o thánh giá o thánh hiền o thánh kinh o thánh mẫu o thánh nhân o thánh sống o thánh sư o thánh thần o thánh thất o thánh thiện o thánh tướng o thánh vương o bánh thánh o cung thánh o đại thánh o đất thánh o hiển thánh o kinh thánh o nước thánh o tên thánh o thần thánh o thần thánh hoá o tiên thánh o tòa thánh. 2. Bậc hiền triết, học rộng tài cao, vượt trội người cùng thời: Khổng Tử là bậc thánh o thánh chúa. 3. Người tài giỏi một nghề, vượt trội người cùng thời: thánh chữ o thánh cờ. 4. Vua: thánh chỉ o thánh cung o thánh dụ o thánh đế o thánh hoàng o thánh minh o thánh quân o thánh thể o thánh thi o thánh thượng. II. tt. Tài giỏi khác thường, như có phép mầu: làm rất thánh o thánh tích. |
| thánh | dt 1. Nhân vật để người ta thờ vì coi như có phép mầu nhiệm: Thánh Tản-viên; Thánh Jean Baptiste 2. Danh hiệu người đời dành cho nhân vật có tài năng và đạo đức siêu phàm: Đức thánh Khổng; Đức thánh Trần. tt 1. Thuộc về các vị thánh trong tôn giáo: Kinh thánh; Lễ thánh; Tượng thánh 2. Siêu phàm: Có tài thánh cũng không đoán được; Làm được như thế thì thánh thực 3. Từ dùng để chỉ thứ gì thuộc vua (cũ): Lượng thánh bao dung. |
| thánh | dt. 1. Bậc thông-minh, trí tuệ, tài đức đến tột cùng, vượt lên trên loài người: Thánh Cam-địa. Khổng-tử là bậc thánh. 2. bt. Tiếng gọi tôn những bậc thần, vua: Đức Thánh Trần. Thánh thượng. || Toà Thánh. 3. Người giỏi hơn hết trong một nghề, một việc gì: Lý-Bạch là một thánh thơ. |
| thánh | 1. Bậc thông-minh, trí-tuệ, tài đức khác thường: Khổng-tử là bậc thánh. Văn-liệu: Cờ tiên rượu thánh ai đương (C-o). Mừng nay thánh chúa trị đời (L-V-T). Thánh-nhân đãi khù-khờ (T-n). Thánh-nhân vô khí-vật. Thánh làng nào làng ấy thờ (T-n). Thiên cao đã có thánh tri, Những người nhân- nghĩa, hàn-vi bao giờ (C-d). 2. Tiếng gọi tôn những bậc thần, và vua: Thánh-chỉ. Thánh-thượng. Thánh-thể. Đi lễ thánh. 3. Người giỏi hơn hết trong một nghề gì, một việc gì: Thánh thơ. Thánh rượu. |
Trời mưa như thế này mà về nhà nằm mèo khi trong túi có hơn bốn trăm bạc thì một là điên hai là ông thánh. |
| Thế này nhé : nếu thánh cho quẻ thẻ số 32 , em đánh ngay con 3 với 2. |
| Nhưng tôi chưa hiểu hết ý ngầm của thánh. |
| thánh bảo em dánh hai con ngựa đó , rõ ràng lắm. |
| Để xem anh được hay thánh của em được. |
| Chàng mỉm cười ngẫm nghĩ : Thật là hữu liên châu ,... liên châu về bét , thánh dạy đúng lắm. |
* Từ tham khảo:
- thánh chỉ
- thánh chúa
- thánh địa
- thánh đường
- thánh giá
- thánh giá