| thánh ca | dt. Bài hát tôn-giáo dùng trong các cuộc lễ. |
| thánh ca | - d. Bài hát ca ngợi, cầu nguyện thần thánh trong các buổi lễ. |
| thánh ca | dt. Bài hát để ngợi ca, cầu nguyện thánh trong các buổi lễ: Các con chiên đều thuộc thánh ca. |
| thánh ca | dt (H. thánh: thuộc về thần thánh; ca: hát) Bài hát ca tụng thần thánh: Sáng chủ nhật, ở nhà thờ vang tiếng thánh ca. |
| thánh ca | dt. Những bài ca thuộc về tôn-giáo, về thần-thánh ở trong Thánh-kinh. |
| Từ năm 1996 tới nay , ông không còn viết nhạc tình mà chuyển sang sáng tác Tthánh ca. |
| Buổi tiệc sẽ có hơn 200 khán giả sẽ cùng Mr. Đàm cùng hòa mình vào không gian âm nhạc gồm những bản tình ca nổi tiếng về mùa đông và Giáng sinh như Hai Mùa Noel , Mùa Đông Mong Manh , Đêm Thánh Vô Cùng , Bài Tthánh caBuồn ,... do chính Mr. Đàm thể hiện. |
| Giọng ca Bài Tthánh caBuồn cho biết : "Mỗi năm tôi đều phải nghĩ ra điều gì đó thật độc dành cho các khán giả của mình trong thời điểm Noel. |
| Các ca khúc trong đêm nhạc bao gồm : Hai mùa Noel , Mùa đông mong manh , Bài tthánh cabuồn , Đêm thánh vô cùng... Ca sĩ khách mời là Hoài Lâm con nuôi NSƯT Hoài Linh. |
| Denis , hãy để tâm hồn lắng đọng với Silent Night , một trong những khúc tthánh calâu đời nhất. |
| Bây giờ , cứ đến cuối tuần là căn phòng lại tràn ngập tiếng nhạc và tiếng hát Tthánh ca. |
* Từ tham khảo:
- thánh chúa
- thánh địa
- thánh đường
- thánh giá
- thánh giá
- thánh hiền