| thánh chỉ | dt. Chiếu-chỉ, mạng-lịnh trên giấy-tờ của vua: Quỳ nghe đọc thánh-chỉ. |
| thánh chỉ | - dt. Lệnh của vua chúa, theo cách gọi tôn kính: vâng thánh chỉ. |
| thánh chỉ | dt. Lệnh của vua chúa, theo cách gọi tôn kính: vâng thánh chỉ. |
| thánh chỉ | dt (H. thánh: thuộc về vua; chỉ: lệnh vua) Lệnh của vua: Nghĩa quân không theo thánh chỉ của Tự-đức. |
| thánh chỉ | dt. Lệnh của vua. |
| Đây là nỗi xúc động thần thánh chỉ có được trên mảnh đất miền Nam rướm máu , nỗi xúc động về lòng tự hào , lòng yêu kính , và về sự sung sướng trong đó hình như có pha chút gì xót tủi. |
| Bản văn thì đề là Trung thư thượng thư sảnh phụng nhiếp chính cai giáo hoàng đế thánh chỉ... Ngày hôm ấy , lên ngự điện ở kinh đô mới. |
| > Ngày 28 , có thánh chỉ cho xã chính xã Đào Xác , huyện Chí Linh , thuộc lộ Nam Sách Thượng rằng : "Vợ góa của Nguyễn Văn Điều là tiết phụ , cho cấp bảng vàng treo ở cổng làng để biểu dương và miễn phu dịch cho mười một người con và cháu để phụng dưỡng". |
| Galile nhận xét một câu cực kỳ kinh điển : "Kinh Tthánh chỉcho ta đường lên trời , nhưng không nói cho ta trời xoay như thế nàỏ". |
* Từ tham khảo:
- thánh địa
- thánh đường
- thánh giá
- thánh giá
- thánh hiền
- thánh kinh