| thánh chúa | dt. C/g. Chúa thánh, thánh-đế, thánh-quân, thánh-vương, ông vua sáng-suốt, có tài-đức, siêng lo việc nước, trọng quyền-lợi của dân. |
| thánh chúa | dt. Vị vua có đức hạnh cao cả: Ngày nay thánh chúa trị đời Nguyện cho linh phụng gặp nơi ngô đồng (Lục Vân Tiên). |
| thánh chúa | dt (H. chúa: người đứng trên cả) Nhà vua (cũ): Ngày nay thánh chúa trị đời, Nguyền cho linh phụng gặp nơi ngô đồng (LVT). |
| thánh chúa | đdt. Tiếng tôn xưng vua. |
Bấy giờ vua xuân thu đã nhiều , tuổi bốn mươi mà chưa có con trai nối dõi , sai Chi hậu nội nhân Nguyễn Bông làm lễ cầu tự ở chùa thánh chúa , sau đó Lan phu nhân có mang , sinh hoàng tử Càn Đức tức Nhân Tông. |
Vua muốn có con trai , sai Bông đem hương cầu đảo ở chùa thánh chúa. |
1085 Núi thánh chúa : ở Kính Chủ , tỉnh Hải Dương. |
| May mà lòng trời còn đó , thánh chúa ra đời , chinh phục bằng nghĩa , đánh dẹp bằng nhân , non sông mới được đổi mới , nhật nguyệt mới lại sáng tươi. |
* Từ tham khảo:
- thánh đường
- thánh giá
- thánh giá
- thánh hiền
- thánh kinh
- thánh mẫu