| thánh kinh | dt. Sách ngũ-kinh (X. ngũ-kinh) // Kinh thánh, kinh của đạo Da-tô, Hồi-giáo, v.v... |
| thánh kinh | Nh. Kinh thánh. |
| thánh kinh | dt (H. kinh: sách) Sách thánh: Ông linh mục lẩm bẩm đọc thánh kinh. |
| thánh kinh | dt. Sách của nhân làm ra, thường chỉ sách của đức Gia-tô viết ra. |
| Chẳng cần không gian rùng rợn nhưng chiếc hộp bí mật luôn là thử tthánh kinhhoàng đối với các sao Hàn mỗi khi xuất hiện trên các chương trình giải trí. |
* Từ tham khảo:
- thánh mô hiền phạm
- thánh nhân
- thánh nhân còn có khi nhầm
- thánh nhân đãi khù khờ
- thánh sống
- thánh sư