| thánh địa | dt. Nơi sinh-trưởng của một người về sau làm giáo-chủ một tôn-giáo, hay một người được tôn làm thánh: Thánh-địa Méc-ca (la Mecque), thánh-địa Hoà-hảo. |
| thánh địa | - d. (id.). Đất thánh. |
| thánh địa | dt. Đất thánh: tấn công vào thánh địa của quân thù. |
| thánh địa | dt (K. địa: đất) Đất thánh: Đó là một thánh địa có sự tranh chấp của nhiều tôn giáo. |
| thánh địa | dt. Đất mà ở đó một vị thánh, vị giáo-chủ đã sinh ra và đã chết. |
| Trên xe lúc bấy giờ có hai người khách du lịch khác , chúng tôi bắt chung một taxi đi về Thamel trung tâm thành phố , thánh địa của tất cả dân du lịch ở Nepal. |
| Hay là sang Ả rập Saudỉ Đây là một quốc gia mà tôi luôn muốn sang để thăm Mecca thánh địa đạo Hồi. |
| Dưới sự chỉ huy của Đại Cathay , đám giang hồ tuổi 16 17 tả xung hữu đột , lăn xả vào chém quân Bé Bún , xong xộc thẳng sang cả bên kia cầu , tràn vào cả tthánh địacủa Bé Bún ở quận 4. |
| thánh địaLa Vang hiện nay ở huyện nào của tỉnh Quảng Trị? |
| Gio Linh Vĩnh Linh Hải Lăng Cam Lộ Tthánh địaLa Vang (Đức mẹ La Vang) là nơi hành hương của các tín đồ Công giáo ở Việt Nam nằm ở huyện Hải Lăng , tỉnh Quảng Trị. |
| Năm 1994 , Vịnh Hạ Long đã được UNESCO công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới Nét cổ kính trang nghiêm của Hoàng thành Huế , cùng với những đường nét kiến trúc tinh xảo của Tthánh địaMỹ Sơn (Việt Nam) , vẻ hùng vĩ tráng lệ của Cố Cung , Bắc Kinh , nghệ thuật điêu khắc đá độc đáo của hang đá Long Môn (Trung Quốc)... , tất cả những kỳ quan cổ kính của hai nước càng làm tôn lên vẻ đẹp của nhau. |
* Từ tham khảo:
- thánh giá
- thánh giá
- thánh hiền
- thánh kinh
- thánh mẫu
- thánh mô hiền phạm