| thánh đường | dt. C/g. Thánh-đàng, nhà thờ đức Chúa Trời: Vương-cung thánh-đường. |
| thánh đường | - dt. Nhà thờ của đạo Cơ Đốc (hoặc Hồi giáo): làm lễ ở thánh đường. |
| thánh đường | dt. Nhà thờ của đạo Cơ Đốc: làm lễ ở thánh đường. |
| thánh đường | dt (H. đường: nhà lớn) Nhà thờ thánh: Giặc Mĩ đã ném bom vào nhiều thánh đường của đồng bào công giáo. |
| thánh đường | dt. Nơi thờ bậc thánh, nơi các tin-đồ tới cầu nguyện chiêm bái. |
| Lúc nào cũng khao khát vinh quang nhưng không biết rủ bỏ nỗi đau riêng để hết mình trên thánh đường sân khấu. |
| Với hầu hết ca sĩ thì Nhạc viện vẫn luôn là tthánh đường, là niềm tự hào khi được bước ra từ nơi này. |
| Chồng tôi , Harry và tôi đều vô cùng phấn khích vì chúng tôi sắp cưới nhau ở tthánh đườngNhà thờ Các Thánh tại thủ đô Nairobi và tôi đã thuê một chiếc váy cưới rất đẹp". |
| Các nhà thờ Hồi Giáo cũng là nét đẹp đặc trưng ở đảo quốc này , với những tthánh đườngtôn nghiêm và quyền uy ở Kuala Lumpur ; kiến trúc cổ kính của Malacca Straits ; thiết kế lộng lẫy bằng pha lê , thủy tinh và thép của nhà thờ Crystal tại Công viên Di sản Hồi Giáo Kuala Terengganu Tận hưởng không gian yên bình tại các hòn đảo xinh đẹp : Thời tiết đầu năm mới khá thuận lợi cho những chuyến du lịch biển tại Malaysia. |
| Tuy nhiên , do toàn bộ nội thất tthánh đườngnhà thờ được làm từ gỗ , lại gặp gió to nên lửa nhanh chóng lan ra toàn bộ nhà thờ. |
| Toàn bộ nội thất tthánh đườnglàm từ lõi gỗ lim , do thợ mộc lành nghề thực hiện. |
* Từ tham khảo:
- thánh giá
- thánh hiền
- thánh kinh
- thánh mẫu
- thánh mô hiền phạm
- thánh nhân