| thành viên | - Phần hợp thành một đoàn thể, một tổ chức : Đảng xã hội là một thành viên của Mặt trận Tổ quốc. |
| thành viên | dt. Người hoặc đơn vị là thành phần của một tổ chức, một tập thể: thành viên của hội đồng khoa học o các nước thành viên của phong trào không liên kết. |
| thành viên | dt (H. thành: làm thành; viên: người làm việc) Người ở trong một tổ chức, một đoàn thể: Yêu nước và yêu chủ nghĩa xã hội trở thành lí tưởng cao cả và tình cảm sâu sắc của mọi thành viên trong Mặt trận tổ quốc Việt-nam. |
| Đa số thành viên của Đảng uỷ liên chi đã quyết định và thành nghị quyết chung rồi , biết làm thế nào. |
| Tôi vẫn chèo đò cũng được , nhưng tôi muốn nhà tôi là một thành viên của dân thành phố , muốn không còn dải phân cách giữa con sông nữa. |
| Đa số thành viên của Đảng uỷ liên chi đã quyết định và thành nghị quyết chung rồi , biết làm thế nào. |
| Nói cụ thể hơn vào khoảng những năm 1960 62 gì đó , khi mà Văn nghệ quân đội ra công khai đã được vài năm , cần có người giữ gôn mục phê bình trên báo thì cũng chỉ có Nhị Ca là ứng cử viên duy nhất , và ông đã trở thành một thành viên chính thức của Văn nghệ quân đội , ngay từ trước khi xảy ra cuộc chiến tranh phá hoại (5 8 1964). |
| Con người chủ yếu ở ông , từ nay , là con người cán bộ , con người chiến sĩ , nghĩa là thành viên của một tập thể có kỷ luật , tập thể ấy phấn đấu cho một lý tưởng nhất định , nên mỗi thành viên trong đó phải làm tất cả để đóng góp cho sự nghiệp chung. |
| Một chi tiết nhỏ trong muôn vàn chi tiết liên quan đến những cuộc nói chuyện thơ của Xuân Diệu : sau những lần phục vụ thơ ở Đội cây xanh thuộc công ti quản lý công viên Hà Nội , Xuân Diệu được anh chị em công nhân coi như một thành viên của đội. |
* Từ tham khảo:
- thảnh thảnh
- thảnh thơi
- thánh
- thánh ca
- thánh chỉ
- thánh chúa