| thành tín | bt. Thật lòng, đáng tin-cậy: Người thành-tín; có thành-tín. |
| thành tín | - Lòng thực giữ lời hứa, không dối trá. |
| thành tín | tt. Thành thực, luôn giữ lời hứa, đáng tin: lòng thành tín. |
| thành tín | tt (H. thành: thực thà; tín: tin) Chân thực tin tưởng: Một lòng thành tín đối với sự nghiệp cách mạng. |
| thành tín | bt. Thành-thực tín cẩn. |
| thành tín | Thực lòng giữ lời nói không dối trá: ở với bạn phải có lòng thành-tín. |
| Trường hợp ông giáo cũng đặc biệt : giới sĩ phu thù ghét Trương Phúc Loan do những ý niệm trừu tượng như nhân nghĩa , trung quân , thành tín , liêm khiết v. |
| Tình yêu khiến người ta chú ý đến từng chi tiết nhỏ nhặt nhất của nhau , có khi thực chất chỉ là sự bâng quơ vô tình cũng đều được suy diễn thành tín hiệu trao thương đổi nhớ. |
| Mặc dù hết hạn khai thác mỏ nhưng Công ty Tthành tínvẫn hoạt động tấp nập Người dân cho biết thêm : Việc sạt lở xảy ra từ khi UBND tỉnh cấp phép cho mấy mỏ cát trên địa bàn , bởi họ lợi dụng việc được cấp phép nên đưa nhiều tàu thuyền có khối lượng lớn vào khai thác ồ ạt , khai thác cả ra ngoài vị trí mỏ. |
| Tình trạng sạt lở đất ở làng Phác xã Cẩm Vân Tại xã Cẩm Tân có 1 mỏ cát số 47 của Công ty TNHH XD Vận tải Tthành tín, đến nay cũng đã hết hạn quyền khai thác. |
| Cẩm Thủy (Thanh Hóa) : Cần cân nhắc kỹ việc cấp phép mỏ cát số 47 cho Cty Tthành tín. |
| Khu vực đối diện với mỏ cát số 47 của Công ty TNHH XD vận tải Tthành tín(Công ty Thành Tín) bị sạt lở nghiêm trọng. |
* Từ tham khảo:
- thành trì
- thành tựu
- thành uỷ
- thành uỷ viên
- thành văn
- thành viên