| thành tố | dt. (Pháp): Bằng-chứng xác-thực đã được luật-pháp công-nhận là yếu-tố cho một sự cấu-tạo, một sự đồng-nhứt, một sự chứng-minh thực-trạng của một sự-kiện. |
| thành tố | dt. Yếu tố trực tiếp cấu tạo nên chỉnh thể: các thành tố cấu tạo câu. |
| thành tố | dt (H. thành: dựng nên; tố: nguyên chất) Bộ phận cấu thành: Từ là thành tố của một ngữ. |
Món hẩu lốn , tổng hợp của các món ăn ngon ngày Tết , còn là thành tố của tình yêu gia đình nữa. |
| Vừa có hội nghị văn hóa toàn quốc khá lớn , để bàn việc "triển khai thực hiện nghị quyết đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng" , đủ thấy vấn đề văn hóa của nước ta đã cần thiết phải nhìn nhận một cách trung thực và sâu sắc như thế nào ? Giáo dục là thàthành tốn trọng của văn hóa. |
| Do đó , có thể nói Chánh pháp và tâm tu tập là hai tthành tốquan trọng , hỗ trợ , tác động qua lại để người Phật tử có hành trang sắc bén trên con đường gieo duyên với đạo hạnh. |
| Học sinh cần triển khai được những ý sau : a. Cắt nghĩa Đất Nước ở không gian địa lý : Nguyễn Khoa Điềm chiết tự Đất Nước thành 2 tthành tố"Đất" và "Nước". |
| World Cup U20 2013 và World Cup 2014 là những giải đấu lớn đầu tiên mà khán giả trên toàn thế giới chứng kiến trọng tài sử dụng sơn tự hủy như một tthành tốquan trọng của các trận đấu. |
| Ngoài ra , phương pháp này còn được quảng bá có thể chữa nhiều bệnh đơn lẻ như viêm phổi , dạ dày , tuyến giáp , ngăn ngừa ung thư... Từ năm 2013 2015 , báo chí Trung Quốc đồng loạt đưa tin về Tập đoàn đa cấp Quyền Kiện bị khách hàng từ rất nhiều tỉnh tthành tốcáo lừa đảo. |
* Từ tham khảo:
- thành tựu
- thành uỷ
- thành uỷ viên
- thành văn
- thành viên
- thảnh mảnh