| thành thân | tt. Nên thân, nên người: Đã thành-thân rồi mà còn tánh trẻ con. // đt. Lấy nhau, làm vợ chồng với nhau: Hai người đã thành-thân. |
| thành thân | - Kết hôn : Thành thân mới mới rước xuống thuyền (K). - Nên người : Học hành lười biếng nên không thành thân. |
| thành thân | - Làm lễ hợp hôn, thành vợ chồng |
| thành thân | đgt. Nên người. |
| thành thân | đgt (H. thành: trọn vẹn; thân: họ hàng, thân thiết) Làm lễ kết hôn: Thành thân mới rước xuống thuyền, Thuận buồm một lá xuôi miền châu Thai (K). |
| thành thân | dt (H. thành: làm nên; thân: thân người) Nên người: Cố gắng học tập để thành thân. |
| thành thân | đt. Nên người, ngb. kết hôn. |
| thành thân | Nên người: Học không thành-thân. |
| Vì Hương là bạn thân của nàng : Hương ở xóm trên , xa hẳn xóm Trác ở , nhưng vì chiều nào hai người cũng gặp nhau ở giếng nước nên đã tthành thânmật với nhau. |
| Câu chuyện dòng sông đã và sẽ đến với cô , cô sẽ đón nhận và đọc nó với đôi mắt tròn xoe , thoáng chút lạ lẫm về một người đàn ông xa lạ mà thành thân thiết. |
| Đôi bạn chung cảnh tật nguyền từ xa lạ giờ đã trở tthành thânthiết gắn bó như anh em. |
| Đến nay , chiếc gậy đã trở tthành thânquen , gắn bó với chị như người bạn không thể thiếu trong cuộc sống. |
| Vì tuổi còn quá nhỏ nên nàng chưa được tiến cung tthành thânngay. |
| Thật may mắn là những sản phẩm chúng tôi làm ra luôn được khách hàng yêu thích , nhiều khách hàng đã trở tthành thânquen. |
* Từ tham khảo:
- thành thị
- thành thủ uý
- thành thục
- thành thử
- thành thực
- thành tích