| thành thật | (thực) bt. Thật lòng, không dối-trá: Lòng thành-thật; thành-thật cảm-tạ. |
| thành thật | tt. Trung thực, chân thành, không dối trá: tấm lòng thành thật o thành thật xin lỗi. |
| thành thật | (thực) tt. Chân thực. |
| Chàng cảm động vì lời văn thành thật của Tuyết cũng có , nhưng nhất là vì Tuyết đã sống những ngày khổ sở. |
| Se sẽ Tuyết nói , giọng thì thầm đầy những vẻ thành thật , mật thiết : Anh tha tội cho em. |
Lúc đầu Tuyết vẫn thành thật muốn cải hoá. |
| Cái giọng giả dối của cánh bạn chơi bời , nàng nhận thấy trái ngược hẳn với giọng thành thật , không một chút nghi kỵ của Chương. |
| Hay em muốn anh ra đốc lý làm phép cưới lấy nhau ? Tuyết kêu rú lên : Không được ! Rồi Tuyết nũng nịu : Anh thành thật yêu em cũng đủ lắm rồi. |
Nàng ngừng vài giây , rồi Chương chưa kịp tìm lời an ủi , nàng đã tiếp luôn , giọng nói có vẻ thành thật : Em càng nhìn thấy , em càng ngẫm đến sự trong sạch , thì em lại càng thấu rõ rằng đời em nhơ nhuốc. |
* Từ tham khảo:
- thành thủ uý
- thành thục
- thành thử
- thành thực
- thành tích
- thành tích bất hảo