| thành phố | dt. Phố-xá, nhà cửa trong một thành, một đô-thị. // (R) Đô-thành, nơi có dinh-thự, hãng buôn to rộng, đường-sá nhiều, người ở đông, thường là chỗ đầu xứ: Thành-phố Sài-gòn, thành-phố Đà-nẵng. |
| thành phố | - d. Khu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát triển. |
| thành phố | dt. Khu vực tập trung đông dân, có nhiều phố xá, nhà cửa, cửa hàng lớn: thành phố Hà Nội o thành phố Hồ Chí Minh. |
| thành phố | dt Địa hạt hành chính lớn có phố xá đông dân cư: Xây dựng lại thành phố và làng mạc đẹp đẽ (HCM); Thành phố Hồ Chí Minh đông dân hơn thành phố Hà-nội. |
| thành phố | Nói chung cả phố xá ở trong thành: Thành-phố Hà-Nội. Thành-phố Saigon. |
Ra khỏi nhà Dũng , Loan cắm đầu đi men theo va hè thành phố , quên cả mưa gió ướt lạnh. |
| Ở thành phố nên Dũng thấy mặt trăng có vẻ buồn bã hình như đương nhớ những quãng rộng rãi ở các vùng quê xa xôi , nhớ những con đường vắng gió thổi cát bay lên trắng mờ mờ như làn sương , nhớ những con đom đóm bay qua ao bèo , lúc tắt lúc sáng như những ngôi sao lạc biết thổn thức.... |
Tuyết , bệnh đã bớt , gượng ra đi , lang thang trên vệ hè thành phố , dưới mưa phùn , gió lạnh , để cố tìm một người bạn... Nhưng , than ôi ! Một cô gái giang hồ hết duyên thì làm gì còn có bạn ? Vì thế , đã hai hôm nay , không một hột cơm trong bụng , không một chút hy vọng trong lòng. |
Nhưng khi bài ‘Những Giấc Mộng Của Một Người Mù’ đăng được ba kỳ thì số báo bán được tăng lên một cách khủng khiếp , làm chấn động thành phố Hà Nội. |
Làng Thuỵ Khê sáu , bảy năm về trước không giống hệt làng Thuỵ Khê ngày nay , vì ngày nay cái trại trồng hoa của thành phố về phía đường bên hồ đã làm mất hẳn cái đặc sắc của làng : Cái đặc sắc ấy là cái hố rác khổng lồ về mùa hè bốc mùi ô uế rất nồng nực khó chịu. |
| Ở một thành phố nhỏ như Ninh Giang mà làm chủ động trong một chuyện không hay , thì chỉ còn một cách rời đi nơi khác , nếu không muốn bị chế giễu , hay nghe thấy những lời bình phẩm khó chịu. |
* Từ tham khảo:
- thành quả
- thành quách
- thành ra
- thành sầu
- thành số
- thành tạo