| thành quả | - dt. Kết quả quý giá thu được từ quá trình hoạt động, đấu tranh: thành quả lao động bảo vệ thành quả của cuộc cách mạng. |
| thành quả | dt. Kết quả quý giá thu được từ quá trình hoạt động, đấu tranh: thành quả lao động o bảo vệ thành quả của cuộc cách mạng. |
| thành quả | dt (H. thành: trọn vẹn; quả: kết cục) Kết quả to lớn, tốt đẹp trong một sự nghiệp: Thành quả của cuộc đấu tranh cách mạng cục kì gian khổ và oanh liệt của nhân dân ta; Củng cố và phát triển thành quả của cuộc cách mạng (PhVĐồng). |
| Nhưng việc mình làm nếu không đem được một chút thành quả nào thì bao nhiêu nỗ lực cũng chẳng khác gì như đổ ra sông , ra biển... Trong hai tuần , Minh đã gửi đến sáu , bảy bài nhưng vẫn chưa thấy có bài nào của mình được đăng cả. |
| Nhưng tôi muốn tả cái tâm tình công chúa lúc bấy giờ đương phân vân nửa muốn quay về nơi đế đô vì sơ cha mẹ nhớ thương , nửa muốn ở lại mà tu thành quả phúc. |
| Dần dà về sau , hơi ngợp trước tầm lớn rộng của quyền hành , trách nhiệm , phần nào thiếu tự tin trước các thành quả đạt được , biện Nhạc ưa dùng " lòng Trời " để giải thích điều tốt đẹp , khích lệ đám đông chịu đựng gian khổ khó khăn , hoặc che giấu các lỗi lầm lãnh đạo. |
| Những ngày như thế , tôi thường hay mắc võng vào hai cây nhãn ở sau vường nằm ngủ , mơ những cuộc giang hồ vặt ở con đường Hàng Vôi sau nhà Máy Đèn chi chit những cây nhột để bắn sáo sậu và chim khuyên ; mơ những buổi lãng du trên cầu Bồ Đề sang bên Gia Lâm , Gia Quất ; và mơ những buổi sang đi tha thẩn lên Cột Cờ , gần trại lính , cầm một cái đinh chọc vào cây đa lấy nhựa để sang ngồi ở đài “Chiến sỹ trận vong” vê lại thành quả bong. |
| Những ngày như thế , tôi thường hay mắc võng vào hai cây nhãn ở sau vường nằm ngủ , mơ những cuộc giang hồ vặt ở con đường Hàng Vôi sau nhà Máy Đèn chi chit những cây nhột để bắn sáo sậu và chim khuyên ; mơ những buổi lãng du trên cầu Bồ Đề sang bên Gia Lâm , Gia Quất ; và mơ những buổi sang đi tha thẩn lên Cột Cờ , gần trại lính , cầm một cái đinh chọc vào cây đa lấy nhựa để sang ngồi ở đài “Chiến sỹ trận vong” vê lại thành quả bong. |
| Cái tương lai đó bó hẹp trong 1 hạnh phúc ngọt ngào , trong 1 niềm mê say học tập , nhưng học để mà học , để mà "có triển vọng" , nhưng mãi không thấy chút thành quả gì. |
* Từ tham khảo:
- thành ra
- thành sầu
- thành số
- thành tạo
- thành tâm
- thành tấm thành món