| thành sầu | - Nơi buồn khổ (cũ). |
| thành sầu | dt. Nỗi buồn khổ. |
| thành sầu | dt Sự buồn rầu chất chứa: Người thiếu phụ ngồi ủ rũ, không sao phá tan được thành sầu. |
| thành sầu | dt. Sầu thành, nơi đĩ ở: Thành-sầu nay đã Khâm thiên (T. Đà). |
| Khi ông già đốn củi ngừng nói , với tay rứt một dúm thuốc trong cái ống bơ nhồi vào tẩu , tía nuôi tôi bèn cầm chai rót thêm rượu vào bát : Uống đi , ông bạn ! Trời ơi , bộ anh Hai muốn tôi " mượn tửu binh giải phá thành sầu à ? " Ông già nhếch nụ cười móm mém , đưa tay đỡ bát rượu. |
Chẳng qua đó là cái thói tật không bỏ được của anh em bọn mình đấy thôi ! Chỉ có chúng ta mới giải phá được thành sầu này , chứ cái thứ tửu binh... thì nó chỉ quật cho mình say mèm , nằm đó đợi giặc đến trói cổ dắt về đồn thôi. |
| Đó là lần thứ ba , đủ để vẽ nên một vòng luẩn quẩn , chán chường lúc này biến tthành sầumuộn. |
* Từ tham khảo:
- thành tạo
- thành tâm
- thành tấm thành món
- thành thạo
- thành thân
- thành thật