| thành số | dt. Con số kết-quả của một bài toán: Số 4 là thành-số của bài toán trừ 6 bớt 2. |
| thành số | dt. Kết quả của các phép tính nói chung. |
| thành số | Số đã tinh mà thành ra: Nhân con số này với con số khác thì được thành-số. |
| Thậm chí , theo Marca , Kền kền đã đạt thỏa thuận về bản hợp đồng có thời hạn 5 năm với thủ tthành số1 của ĐT Tây Ban Nha. |
| Đây là lần thứ hai MB Capital mua bất tthành sốcổ phiếu này sau lần đăng ký mua trước từ 08/03 đến 05/04/2017. |
| [2] Con số 121 mà chính quyền VNCH đưa ra bao gồm tù binh , mất tích và bị trôi dạt trên biển chưa liên lạc được , chính quyền VNCH đưa ra như vậy bao hàm cả ý nghĩa đấu tranh ngoại giao , trên thực tế VNCH chưa thống kê được số lượng binh sĩ mất tích trên biển nên gộp chung lại tthành sốlượng tù binh. |
| Ngày 24.5.1966 : Eric Cantona người sau này trở tthành số7 ngang tàng và lãng tử của Manchester United chào đời tại thành phố cảng Marseille , nước Pháp. |
| Trong đó , thông tin cần được yêu cầu xác nhận là các yếu tố cấu tthành sốdư tài khoản nợ phải thu chính là số dư chi tiết của tài khoản đó. |
| Nếu tích cực dành thời gian hoàn tthành sốlượng sổ sách này thì cán bộ rất khó có thể làm được việc khác. |
* Từ tham khảo:
- thành tâm
- thành tấm thành món
- thành thạo
- thành thân
- thành thật
- thành thị