| thành tạo | đgt. Được hình thành, tạo nên trong quá trình biến đổi tự nhiên: sự thành tạo của vỏ Trái Đất. |
| thành tạo | đgt (H. thành: làm nên; tạo: gây nên) Hình thành nên: Quá trình thành tạo vỏ trái đất. |
| Công tác giao liên được tăng cường cho vận chuyển vũ khí , đưa các tổ vào nội tthành tạothế làm ăn hợp pháp , phục vụ kịp thời cho lãnh đạo chỉ huy. |
| Lát cắt trầm tích : Chứng cứ biết nói về biến đổi khí hậu Cho đến nay chưa có những nghiên cứu chi tiết về sự ảnh hưởng của các yếu tố thời tiết khí hậu (trong quá khứ và hiện tại) đến việc tthành tạovỏ phong hóa ở Việt Nam. |
| Để tthành tạođược vỏ phong hóa dày cần có một khoảng thời gian nhất định. |
| Đỏ ong được tthành tạotrong vỏ phong hóa thông qua giai đoạn tạo sét loang lổ và cần có sự tương phản giữa hai mùa để vào mùa khô , mực nước ngầm hạ xuống , sắt và mangan trong các tầng sét bị oxy hóa tạo ra các vết đốm màu đỏ và vào mùa mưa chúng lại bị khử và trở nên di động tạo tầng sét loang lổ. |
| Công viên Quốc gia Chiribiquete vùng đất của báo gấm , Colombia : Là nơi tập trung sự đa dạng thực vật lớn của vùng Amazon , nó còn nổi tiếng với các tthành tạođá tuyệt đẹp , Chiribiquete trở thành công viên quốc gia từ năm 1989. |
| Với việc U23 Việt Nam ở giải này bị đánh giá thấp và luôn phải chọn lối chơi phản công , Tiến Dũng vô tình được hưởng lợi khi áp lực lên khung tthành tạora vô số cơ hội cho anh thể hiện. |
* Từ tham khảo:
- thành tấm thành món
- thành thạo
- thành thân
- thành thật
- thành thị
- thành thủ uý