| thành tâm | tt. Lòng thành-thật: Thành-tâm thiện-chí. // óc tin-tưởng: Thành-tâm cầu-nguyện. |
| thành tâm | - t. Có tình cảm chân thật, xuất phát tự đáy lòng. Thành tâm giúp bạn. |
| Thành Tâm | - (xã) h. Thạch Thành, t. Thanh Hoá |
| thành tâm | tt. Có lòng thành thực, chân thành: thành tâm giúp đỡ bạn o thành tâm sửa chữa khuyết điểm. |
| thành tâm | đgt (H. thành: thực thà; tâm: lòng) Có lòng chân thực đối với việc gì: Muốn dân chúng thành thật bày tỏ ý kiến, cán bộ phải thành tâm, phải chịu khó, phải khéo khơi cho họ nói (HCM). trgt Với cả tấm lòng chân thực: Tôi thành tâm cầu nguyện cho những việc đó đừng bao giờ xảy ra (NgTuân). |
| thành tâm | tt. Chân-thành. |
| thành tâm | Lòng thành: Thành-tâm dâng lễ. |
| Tôi còn nhớ một hôm sư tổ giảng sự tích Phật , có dạy rằng : " Phật bình sinh đối với đàn bà , con gái vẫn có bụng nghi ngờ , cho rằng bọn họ không những không đủ tư cách để tu hành được trọn vẹn mà lại thường làm sự ngăn trở sự tu hành của những kẻ thành tâm mộ đạo. |
| Nếu chúng ta thành tâm tôn phù , rước hoàng tôn về đây , thì vạn người ở Nam Hà đều hướng về Qui Nhơn , chúng ta trở nên những bậc anh hùng thời loạn dẹp tan nghịch đảng bảo vệ minh quân. |
| Anh thành tâm mà. |
| Rồi cô thành tâm cô khấn. |
| Chính đó là nhận thức chủ đạo của ông về đời sống , điều không những ông thành tâm hướng theo mà còn muốn mọi người cũng tin theo như vậy. |
| Vậy thì các anh hãy nghe tôi nói đây , hỡi những tài năng lẫm chẫm bậc 1 , bậc 2 ! Dẫu sao , so với các nhà văn nhà thơ đương thời Xuân Diệu là người đã đến với các tác giả cổ điển thành tâm nhất , nhiệt tình nhất. |
* Từ tham khảo:
- thành thạo
- thành thân
- thành thật
- thành thị
- thành thủ uý
- thành thục