| thành phục | bt. X. Lễ thành-phục PH.II. |
| thành phục | - Lễ mặc đồ để tang (cũ). |
| thành phục | dt. Lễ mặc đồ để tang. |
| thành phục | (lễ) dt. Lễ tang-phục, sau khi người chết liệm rồi: Làm lễ thành-phục. |
| thành phục | Lễ chịu-tang, mặc đồ để trở: Làm lễ thành-phục. |
Trước đó , sau khi thành phục , thần chủ mới của Thái Tổ để ở điện Càn Đức [20b]. |
Ông Dung đã trút hơi thở cuối cùng đầy thanh thản ! Trong buổi lễ thành phục , Quyên cắt một dải băng đen đem cột trên đọt cội "Mai cứu tinh". |
| Về hệ số CAR , Thông tư 36/2014/TT NHNN bổ sung quy định xác định giá trị thực của vốn điều lệ , vốn được cấp ; Các cấu phần vốn , phương pháp tính và cách tính , duy trì tỷ lệ này được quy định cụ thể , chi tiết tthành phụclục để dễ thực hiện , giám sát , kiểm tra. |
| Sở Xây dựng chỉnh trang 4 góc tại nút cầu vượt Mai Dịch nối trục đường Phạm Văn Đồng , dọn vệ sinh , thảm cỏ , trồng hoa , cây xanh , và hoàn tthành phụcvụ 30/4 và Quốc tế Lao động 1/5. |
| Từ việc tìm nguyên liệu , lên bố cục và set up trên khán đài đều được các bạn trẻ thực hiện nhanh chóng để hoàn tthành phụcvụ mục đích đã đề ra. |
* Từ tham khảo:
- thành quách
- thành ra
- thành sầu
- thành số
- thành tạo
- thành tâm