| thảm sát | đt. Giết-chóc, không nương tay: Quân xâm-lăng thảm-sát đàn-bà và trẻ-con vô-tội. |
| thảm sát | - đg. Giết hại hàng loạt người một cách tàn ác. Vụ thảm sát cả một làng. |
| thảm sát | đgt. Giết hại dã man hàng loạt người: một vụ thảm sát o Bọn giặc thảm sát cả một làng. |
| thảm sát | đgt (H. sát: giết) Giết hại tàn nhẫn, gây cảnh đau thương: Bọn lính Mĩ đã thảm sát đồng bào ta ở Sơn-mĩ. |
* * * Nhờ tên tù binh gốc người Xuân Huề , Lợi mới biết tất cả gia đình mình đã bị thảm sát. |
| Những người có liên quan xa gần , nhiều ít đến cuộc thảm sát trước đây , không ai dám không đếm lạy bàn thờ mẹ Lợi mấy lạy. |
| Chỗ này ở gần chỗ để một cái lu mái lớn màu thổ chu đựng di cốt sáu đồng chí bị giặc thảm sát. |
Năm 1942 tại Bỉ , làn sóng đàn áp , thảm sát người Do Thái của chế độ Quốc xã lên đến đỉnh điểm. |
| Phiên xử vụ thảm sát ở Bình Phước , như mọi phiên tòa lưu động khác , lại thu hút rất đông đảo người dân. |
| Họ cũng tham gia thực hiện tthảm sátHolocaust : 80% người Do Thái ở Baltic bị giết bởi những cộng tác viên này" giám đốc RVIO chỉ ra "Có những con số đáng sợ : ở ngay Lithuania có 25.000 người bị tra tấn và giết chết là người Lithuania. |
* Từ tham khảo:
- thảm thê
- thảm thiết
- thảm thực vật
- thảm thương
- thảm trạng
- thám