| thám | đt. Dò-xét, tìm-kiếm, thăm-viếng, thử: Do-thám, mật-thám, trinh-thám, tỉnh-thám phần mộ (viếng thăm mồ-mả). |
| thám | - đg. Dò xét. |
| thám | Thăm, thăm dò: thám báo o thám hiểm o thám hoa o thám khoáng o thám không o thám sát o thám thính o thám tử o thám xét o do thám o mật thám o trinh thám. |
| thám | (khd) Dò xét. |
| thám | Dò xét: Thám-thính. Thám-hiểm. Trinh-thám. |
Trương mỉm cười tự cho mình ở địa vị một nhà trinh thám đứng trước một sự bí mật cần phải khám phá. |
Sao bảo có mật thám về xét. |
Mật thám về mà làm gì. |
| Mấy tháng sau có mật thám về bắt bà cụ chánh là bà mẹ ông tú và từ đường lên tra hỏi. |
| Ông tổng đốc lo lắng , rụt rè không dám vội tiến binh , liền cho một đoàn thám tử mười người , cưỡi ngựa phi qua đồi Tây để xét tình hình hư thực. |
| Quả nhiên bọn thám tử đều bị câu liêm bên địch dựt mất thủ cấp. |
* Từ tham khảo:
- thám hiểm
- thám hoa
- thám nang thủ vật
- thám thính
- thám tử
- than