| than | dt. Củi hầm (nung) kín cho chín mà không cháy ra tro, để chụm cho ít khói, ít lửa ngọn mà nóng hơn chụm củi: Đốt than, chụm than, hầm than, lò than, nung than, xóm than; Đốt than nướng cá cho vàng, Đem tiền mua rượu cho chàng uống chơi (CD). // (R) Củi chụm cháy hết chất nước, hết khói: Cơm cạn thì để lửa than, Đừng để lửa ngọn nó vàng cơm đi (CD). // tt. Đen, có màu đen: Giấy than, dế than, nếp than, ngựa kim-than. |
| than | đt. Kể với giọng thiết-yếu bằng lời-lẽ cảm-động những nỗi đau-đớn, buồn-rầu của mình: Kêu than, rên than, thở-than; Thiếp than phận thiếp còn thơ, Lấy chồng xa xứ bơ-vơ một mình; Muốn than mà chẳng được than, Kìa như đá gỗ bên ngàn riêng tây (CD). |
| than | - 1 d. Tên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua nhiều thế kỉ biến thành. Đốt than trên rừng. Mỏ than. - 2 đg. Thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình. Than thân trách phận. |
| than | dt. Các chất rắn màu đen, dùng để làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy tạo nên hoặc do cây cối chôn vùi dưới đất qua nhiều thế kỉ biến thành: mỏ than o than củi o than đá o đốt cho thành than o quạt than để nướng chả. |
| than | dt. Bệnh do trực khuẩn than gây nên, lây từ động vật do sờ vào da hoặc lông, biểu hiện trên da người dát màu hồng rồi biến thành sẫm, đỉnh sẩn có mụn nước, mủ lẫn máu, ngứa, không đau. |
| than | đgt. Thốt ra, kể lể về nỗi đau khổ, cảm thương của mình: than thân trách phận o khóc than kể lể sự tình. |
| than | dt Nhiên liệu thể rắn, màu đen do người chế tạo bằng cách cho gỗ cháy dở dang, hoặc ở trạng thái tự nhiên chôn vùi dưới mặt đất: Lấy nghề bán than làm kế sinh nhai (DgQgHàm); Hỏi chi bán đấy, gửi rằng: than (Trần Khánh Dư); Tiền vào nhà quan như than vào lò (tng). |
| than | đgt Dùng lời để thổ lộ những nỗi buồn rầu, đau khổ: Xin anh đứng lại, em than vài lời (cd); Bốn dây như khóc như than, Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng (K); Đã than với nguyệt lại rầu với hoa (cd). |
| than | dt. Chất màu đen do cây gỗ đốt cháy dở, dùng để đốt. || Vựa than. Người làm than. Tàu than, tàu chỡ than. Than đỏ, than hồng. Than củi. Than đá, đá màu đen như than lấy ở mỏ . Than cốc, than đá đã đốt cháy. Than non, than cây mục nát lâu đời thành ra. Giấy than, giấy có chất đen lót để đồ. Có hàm chất than. Than bùn. Ngr. Chất màu đen do vật gì đốt thành ra. || Than xương, than do xương đốt ra. |
| than | đt. Kể-lể nỗi buồn khổ trong lòng: Đã than với nguyệt lại rầu với hoa (Ng. gia-Thiều). Than thân. |
| than | Vật sắc đen do gỗ cháy dở, dùng để đốt: Lên rừng làm than. Văn-liệu: Tiền vào quan như than vào lò (T-ng). Tro than một đống, nắng mưa bốn tường (K). Chim quyên đào đất ăn giun, Anh hùng lỡ vận lên nguồn đốt than (Việt-nam phong-sử). |
| than | Kể-lể những nỗi buồn bực khổ sở trong lòng: Than thân, trách phận. Văn-liệu: Thở ngắn, than dài (T-ng). Những là ngậm thở ngùi than (K). Đã than với nguyệt, lại rầu với hoa (C-o). Thôi năn-nỉ khóc, lại rền-rĩ than (N-đ-m). |
| Mỗi bà có một điều than phiền : bà này kêu thóc không được chắc hạt , bà kia bảo chuột cắn hết nhiều quá. |
Bà Thân thấy con không tìm cách chối cãi , hay tthanphiền điều này điều khác , vui vẻ nhìn con , đầy yêu thương. |
| Nhưng nàng lại biết ngay rằng có tthankhóc cũng chẳng ai thương , và nếu cứ ngồi đó lại mang tiếng thi gan , nàng đành kéo vạt áo lau khô nước mắt , rồi lại lên buồng khách cầm giẻ lau nốt chiếc sập gụ. |
Nàng ao ước muốn được nói hết sự thực ra rồi tthanthở với mẹ một vài lời để được bớt sầu khổ còn hơn phải giấu diếm và dối dá. |
| Mẹ nàng cũng đã nhiều lần than phiền điều đó , và vẫn buồn rầu về nỗi chàng rể khinh thường mẹ vợ... Mẹ nàng chết vừa được ba tháng , đứa con gái nàng đẻ được hơn một năm cũng chết. |
| Mợ cố lấy vẻ buồn nản than vãn : Thôi , thì tôi cũng chỉ biết ở với giời ! Trác lấy làm lạ rằng mợ phán đã có gan nói ra những câu đó một cách rất tự nhiên , không hề thấy e thẹn tựa như nhời mợ nói ra là có thật , hơn là bịa đặt để lấy phần hay cho mình. |
* Từ tham khảo:
- than bùn
- than cám
- than chì
- than cốc
- than củ
- than củi