| than củi | dt. Than các loại cây thường được dùng làm củi chụm, được cưa đoạn ra hầm (nung) trong lò to đặc-biệt, ít nóng hơn than đá, nhưng nóng hơn củi, được dùng nhiều nhất trong việc nấu ăn. |
| than củi | - Nh. Than tàu. |
| than củi | dt. Than do củi cháy mà tạo thành. |
| than củi | dt Than do đốt gỗ mà thành: Sắc thuốc bắc bằng than củi. |
| Những bến vận hà nhộn nhịp dọc dài theo sông ; những lò than hầm gỗ đước sản xuất loại than củi nổi tiếng nhất của miền Nam ; những ngôi nhà bè ban đêm ánh đèn măng sông chiếu rực trên mặt nước như những khu phố nổi , và nơi đây người ta có thể cập thuyền lại , bước sang gọi một món xào , món nấu Trung Quốc hoặc một đĩa thịt rừng nướng ướp kiểu địa phương kèm theo vài cút rượu , ngoài ra còn có thể mua từ cây kim cuộn chỉ , những vật dụng cần thiết , một bộ quần áo may sẵn hay một món nữ trang đắt giá chẳng hạn , mà không cần phải bước ra khỏi thuyền. |
| Một gian lều bừa bộn những sắt thép , than củi. |
Lúc đó , thuyền vua đỗ ở bến Bình Than , nước triều rút , gió thổi mạnh , có chiếc thuyền lớn chở than củi , người lái thuyền đội nón lá , mặc áo ngắn. |
| than củi vương vãi tung tóe , những củ sắn nướng lăn lông lốc. |
Ðoàn rời nhà sàn , con bé nhanh chóng lấy tro phủ lên che hết lớp than củi vẫn đang rực đỏ và cười tươi rói. |
| Kẻ yêu lan nhưng dốt nát không biết trồng lan và chăm lan mua lan về cho ăn gỗ mục , ăn than củi. |
* Từ tham khảo:
- than gầy
- than khóc
- than luyện
- than luyện cốc
- than mây khóc gió
- than mỏ