| than cám | - d. Than vụn, hạt nhỏ. |
| than cám | dt. Than vụn nát, thường dùng để đun. |
| than cám | dt Than vụn, hạt nhỏ: Trộn than cám với đất rồi phơi khô để bỏ lò. |
| Công tác lập dự án đầu tư , đơn vị chưa có báo cáo cụ thể về khả năng cung cấp tthan cám5 , khiến dự án phải hiệu chỉnh nhiều lần , làm tăng chi phí lập dự án lên hơn 10 tỷ đồng. |
| Theo quy hoạch , NĐTB 2 được thiết kế sử dụng công nghệ lò PC , sử dụng tthan cám5 trong nước do Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam (TKV) cung cấp. |
| Tuy nhiên , sau đó , TKV khẳng định không thể cung cấp tthan cám5 mà chỉ có thể cung cấp than cám 6b. |
| Sau khi được Bộ Công thương góp ý , PVN lại phải hiệu chỉnh (lần 3) từ lò PC sử dụng than 6a sang sử dụng tthan cám5 tuyển từ than 6b. |
| Trong đó , đầu tư một dây chuyền sản xuất mới có công suất 320.000 tấn urê và cải tạo dây chuyền sản xuất hiện có công suất 180.000 tấn urê/năm từ than cục sang sử dụng nguyên liệu tthan cám, với kỳ vọng vươn lên thành Cánh chim đầu đàn trong lĩnh vực sản xuất phân bón , hóa chất trong nước. |
| Nguyên liệu tthan cám6A lấy từ tỉnh Quảng Ninh. |
* Từ tham khảo:
- than cốc
- than củ
- than củi
- than đá
- than gầy
- than khóc