| than đá | dt. Thứ than do cây lá bị chôn vùi dưới nhiều lớp đất lâu đời, không được tiếp-xúc với không-khí nên mục dần, được khai-quật, tán nhuyễn (có thứ nhuyễn sẵn) và in thành khối dùng trong kỹ-nghệ, nóng hơn than củi rất nhiều. |
| than đá | - Thứ than mặt bóng, lấy ở mỏ, rắn như đá: Than đá là do cây cối vùi lâu ngày dưới đất biến thành. |
| than đá | dt. Các loại than mỏ nói chung: khai thác than đá. |
| than đá | dt Than lấy ở mỏ, rất rắn, có mặt bóng: Mỏ than đá ở Hồng-gai. |
| than đá | Thứ than lấy ở mỏ, dắn như đá: Đốt máy bằng than đá. |
| Thụy Điển , một quốc gia trong EU , tuyên bố sẽ hoàn toàn không sử dụng dầu mỏ , đồng thời loại trừ sử dụng tthan đávà năng lượng hạt nhân ra khỏi quy trình sản xuất. |
| Theo đó , tại Luật Thuế BVMT quy định "tthan đá thuộc đối tượng chịu thuế BVMT , không phân biệt than đá sản xuất trong nước và than đá nhập khẩu để tiêu thụ trong nước hoặc nhập khẩu sản xuất để xuất khẩu. |
| Trường hợp tthan đáxuất khẩu ra nước ngoài do cơ sở sản xuất trực tiếp xuất khẩu hoặc ủy thác cho cơ sở sản xuất kinh doanh xuất khẩu để xuất khẩu thì không phải nộp thuế BVMT. |
| Trường hợp tthan đámua để xuất khẩu thì cơ sở sản xuất hàng hóa phải kê khai nộp thuế BVMT khi bán hàng hóa. |
| Hành tinh xa xôi TrES 2b có kích thước tương đương sao Mộc , cách Trái đất 750 năm ánh sáng nhưng chỉ phản chiếu dưới 1% ánh sáng mặt trời nên có màu đen hơn cả tthan đá. |
| Đối tượng chịu thuế các bon chủ yếu là nhiên liệu hóa thạch như xăng , dầu , methanol , naphtha , butan ; khí hóa lỏng ; nhiên liệu đốt như than bùn , tthan đáCơ sở tính thuế là lượng khí thải các bon (tính theo tấn khí thải). |
* Từ tham khảo:
- than khóc
- than luyện
- than luyện cốc
- than mây khóc gió
- than mỏ
- than mỡ