| thảm thực vật | dt. Toàn bộ thực vật mọc trên bề mặt một vùng: bảo vệ thảm thực vật nhiệt đới. |
| UBND tỉnh Long An cũng giao UBND huyện Thạnh Hóa kiểm tra , làm việc với các đơn vị liên quan , chỉ đạo xây dựng hệ thống tthảm thực vậtxanh cách ly giữa nhà máy xử lý rác với Lâm viên Thanh Niên. |
| Đến với địa điểm du lịch này , bạn sẽ thỏa sức vui chơi bên bờ biển , dành thời gian đi thăm vịnh Lan Hạ , đảo khỉ , hang Quân Y và đi bộ vào rừng để tìm hiểu tthảm thực vậtphong phú ở vườn quốc gia Cát Bà. |
| Phần dưới gốc cây có những quả to bằng ngón tay và được phủ một lớp tthảm thực vậtxanh làm tăng thêm vẻ sang trọng. |
| Hòn Lao lớn nhất có dân cư sinh sống từ bao đời nay , còn các đảo khác được đặt tên theo hình dáng và tthảm thực vật. |
| Cùng với lòng suối hẹp , lại chảy trên địa hình dốc và hoàn toàn không có tthảm thực vậtgiúp điều hòa dòng chảy , nên dòng suối trở nên hung hãn khi mùa mưa lũ tới. |
| Không còn rừng và tthảm thực vậtgiữ nước , những dòng suối nhỏ mùa này luôn ở trong tình trạng khô kiệt. |
* Từ tham khảo:
- thảm trạng
- thám
- thám báo
- thám hiểm
- thám hoa
- thám nang thủ vật