| thảm trạng | dt. Tình-trạng thê-thảm, việc đáng buồn trước mắt: Thảm-trạng gia-đình. |
| thảm trạng | - Tình trạng đau thương. |
| thảm trạng | dt. Tình trạng, việc, cảnh rất đau lòng: thảm trạng xã hội. |
| thảm trạng | dt (H. trạng: hình dung) Tình cảnh đau thương ghê gớm: Máy bay Mĩ đã gây bao thảm trạng ở khu phố Khâm-thiên. |
| thảm trạng | dt. Tình-trạng thê-thảm. |
| thảm trạng | Tình-trạng thê-thảm: Không nỡ trông cái thảm-trạng. |
| Vụ việc nói trên chỉ là hạt cát trong tthảm trạngcủa 23.700 trường hợp vi phạm an toàn giao thông mà cơ quan chức năng phải xử lý trong 2 ngày 30 4 và 1 5 trên cả nước. |
* Từ tham khảo:
- thám báo
- thám hiểm
- thám hoa
- thám nang thủ vật
- thám thính
- thám tử