Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tên man
dt. C/g. Tên giả, tên tự mình đặt lấy để giấu tên thật với một ý gian:
Khai tên man.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sinh diệt
-
sinh dục
-
sinh dữ tử lành
-
sinh dưỡng
-
sinh đẻ
-
sinh địa
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng chỉ lấy công đức mà xưng tụng , chưa bao giờ lấy đồ vật và
tên man
di xen chắp vào.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tên man
* Từ tham khảo:
- sinh diệt
- sinh dục
- sinh dữ tử lành
- sinh dưỡng
- sinh đẻ
- sinh địa