| sinh dục | - Chức năng của sinh vật làm cho chúng duy trì được nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở. Cơ quan sinh dục. Bộ phận của cơ thể có chức năng sinh đẻ. |
| sinh dục | dgt. Thực hiện chức năng sinh sản: cơ quan sinh dục. |
| sinh dục | tt (H. sinh: đẻ; dục: nuôi) Thực hiện chức năng sinh sản: Cơ quan sinh dục. |
| sinh dục | đt. Đẻ ra và nuôi nấng. Ngr. bt. Đẻ, sinh: Cơ quan sinh-dục // Cơ-quan sinh-dục. Sinh-dục vô tính. Sinh dục bào-tử. |
| sinh dục | .- Chức năng của sinh vật làm cho chúng duy trì được nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở. Cơ quan sinh dục. Bộ phận của cơ thể có chức năng sinh đẻ. |
| sinh dục | Đẻ ra và nuôi-nấng: Muộn đường sinh-dục. Nhờ ơn cha mẹ sinh-dục ra mình. |
| Họ nói thẳng về bộ phận sinh dục , không quanh co , không trang điểm bằng những từ ngữ hoa hòe. |
Ông giáo khó chịu vì cảm thấy bị lôi vào một trò trêu chọc quái ác bất ngờ , nhưng ông không giận họ vì hiểu đời sống dồn nén sinh dục bất thường của họ ở góc núi này. |
| Nõn là bộ phận sinh dục của đàn ông , nường là bộ phận sinh dục của đàn bà. |
| Đối với hành vi dâm ô với bé V. , theo CQĐT thì T. đã thừa nhận nhưng đây là lời khai của các đối tượng , không có chứng cứ nào khác để chứng minh (theo kết quả giám định vùng ssinh dụcbé V. không có dấu vết tổn thương) nên không đủ cơ sở để chứng minh T. có hành vi dâm ô với V." ! |
| NHS cảnh báo rằng khi mắc bệnh trong giai đoạn đầu , sẽ không đau , và do đó chúng ta thường không chú ý. Tuy nhiên , các vết loét ở bộ phận ssinh dụcbắt đầu xuất hiện , và có thể kéo dài đến sáu tuần. |
| Mụn rộp ssinh dụcNhiễm trùng thông thường này do vi rút herpes simplex gây ra , cũng là loại virus gây ra bệnh lở miệng Theo NHS , những người bị bệnh thường xuất hiện những vết loét nhỏ , gây đau nhức hoặc ngứa. |
* Từ tham khảo:
- sinh dưỡng
- sinh đẻ
- sinh địa
- sinh đồ
- sinh động
- sinh được một con mất một hòn máu