| sinh dưỡng | - đg. (cũ; id.). Sinh đẻ và nuôi dưỡng. Công sinh dưỡng. Cha sinh mẹ dưỡng. |
| sinh dưỡng | đgt. Sinh đẻ và nuôi dưỡng: đền ơn công sinh dưỡng. |
| sinh dưỡng | đgt (H. dưỡng: nuôi) Đẻ và nuôi nấng: Công ơn sinh dưỡng của cha mẹ. |
| sinh dưỡng | .- Đẻ và nuôi nấng con cái. |
| => Câu thơ cho thấy : Cội nguồn ssinh dưỡngcủa mỗi con người là gia đình. |
| Nữ cảnh sát không ngần ngại cho em bé suy ssinh dưỡngbú. |
| Đột biến gen có thể xảy ra ở tế bào ssinh dưỡngvà tế bào sinh dục. |
* Từ tham khảo:
- sinh địa
- sinh đồ
- sinh động
- sinh được một con mất một hòn máu
- sinh hạ
- sinh hoa kết quả