| sinh động | - dt. Gợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt: một tác phẩm văn nghệ sinh động Cách kể chuyện rất sinh động câu văn sinh động. |
| sinh động | dt. Gợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt: một tác phẩm văn nghệ sinh động o Cách kể chuyện rất sinh động o câu văn sinh động. |
| sinh động | tt (H. sinh: sống; động: không yên) Hoạt bát, đầy sự sống: Nhân dân ta đang sống trong thời kì lịch sử vĩ đại nhất của mình, đang chứng minh một cách sinh động và hùng hồn bí quyết của thắng lợi (PhVĐồng). |
| sinh động | .- Hợp với hiện thực và có sức truyền cảm mạnh: Bức vẽ sinh động; Câu chuyện sinh động. |
| Cô gái không xinh đẹp nhưng tươi mát và sinh động bởi đôi mắt đen láy và đôi lông mày cong vút. |
| Cậu nhận thấy ở ta những nét sinh động nhí nhảnh , thật đáng yêu như những cô bạn cùng lớp với cậu phải không? Những cô ấy không ý thức được nét nhí nhảnh , đáng yêu ấy có tác dụng gì đâu. |
| Trường hợp mình cũng là một điển hình khá sinh động đấy. |
| Dưới ngòi bút vô cùng sinh động của cô , sadhu có vẻ giống như một dạng phù thủy man rợ của Ấn Độ , sống trong nghĩa địa , uống nước từ đầu lâu người , ở trần truồng và có đôi mắt lạnh như băng. |
| Trong hang có vẻ sinh động riêng biệt , hơi huyền ảo , với những bước chân không động , tiếng nói cười nghe cũng ấm hơn , và mọi người chỉ có thể vừa đủ nhận ra nhau chứ khôgn trông thấy rõ mặt nhau lắm. |
Đó là nhờ cái tài ăn nói bẩm sinh : dù thuật chuyện mình hay chuyện người thì chị cũng biết làm bật lên cái khía cạnh hài hước của nó , và mang lại cho nó một vẻ sinh động. |
* Từ tham khảo:
- sinh hạ
- sinh hoa kết quả
- sinh hoá
- sinh hoá
- sinh hoá học
- sinh hoạt