| sinh hạ | - đgt (H. sinh: đẻ; hạ: dưới) Đẻ được: Bà ấy sinh hạ được ba con. |
| sinh hạ | đgt. Sinh ra, đẻ ra: cụ sinh hạ được một trai một gái. |
| sinh hạ | đgt (H. sinh: đẻ; hạ: dưới) Đẻ được: Bà ấy sinh hạ được ba con. |
| sinh hạ | đt. Đẻ ra: Sinh hạ được hai con. |
| Ấy , hôm ấy tôi đi bắt được một giỏ cá rô về thì sinh hạ cháu. |
Tuy thế , người vợ ba không phải là người có nhan sắc , được ông Hà yêu thương là chỉ vì sinh hạ người con nối dòng dõi tông đường cho ông đó mà thôi. |
| Chỉ việc lập khai sinh hạ tuổi là xong. |
| Thấy sinh hạ mình xin lỗi , Mão thấy nao nao trong lòng. |
| Hai nơi đẹp nhất để chiêm ngưỡng Diwali là Ayodhya , nơi sinh hạ của chúa Rama và sông Hằng , dòng sông thiêng nhất trong đạo Hindu , khi người dân thả hàng nghìn ngọn đèn lấp lánh trôi sông. |
| Sợi dây tàn bạo kéo lên không trung người con gái xứ Hòn , người con gái miền Nam , đã một lần sinh hạ , ngóng trông , chung thủy. |
* Từ tham khảo:
- sinh hoá
- sinh hoá
- sinh hoá học
- sinh hoạt
- sinh hoạt phí
- sinh học