| sinh hoạt | - I d. 1 Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát). Sinh hoạt vật chất và tinh thần. Tư liệu sinh hoạt. Sinh hoạt gia đình. Giá sinh hoạt*. 2 Những hoạt động tập thể của một tổ chức (nói tổng quát). Sinh hoạt câu lạc bộ. Sinh hoạt của đoàn thanh niên. - II đg. 1 Sống cuộc sống riêng hằng ngày (nói khái quát). giản dị. Tác phong sinh hoạt. 2 (kng.). Họp để tiến hành những hoạt động tập thể. Lớp đang sinh hoạt văn nghệ. |
| sinh hoạt | I. dt. 1. Cuộc sống, đời sống hằng ngày: sinh hoạt vật chất o sinh hoạt tinh thần o sinh hoạt của công nhân. 2. Những hoạt động tập thể của một tổ chức: sinh hoạt câu lạc bộ o sinh hoạt chi đoàn o sinh hoạt tổ Đảng. II. đgt. 1. Sống cuộc sống thường ngày: sinh hoạt gia đình. 2. Tiến hành những hoạt động tập thể: sinh hoạt văn nghệ tại câu lạc bộ. |
| sinh hoạt | đgt (H. hoạt: sống) Sống cuộc sống hằng ngày: Truyền thống tốt đẹp là lao động cần cù, sinh hoạt giản dị (HCM). dt Đời sống hằng ngày: Muốn cải thiện sinh hoạt thì phải sản xuất cho nhiều (HCM). |
| sinh hoạt | bt. Nói chung về cách sống: Phương cách sinh-hoạt // Tác-dụng sinh-hoạt. Mức sinh-hoạt. Giá sinh-hoạt. |
| sinh hoạt | .- d. 1. Cuộc sống: Sinh hoạt của công nhân. Giá sinh hoạt. Giá thực phẩm và đồ tiêu dùng. 2. Các hoạt động, các cuộc hội họp của một tổ chức: Sinh hoạt của chi bộ. |
| sinh hoạt | Nói chung về sự sống: Tìm kế sinh-hoạt. |
| Nếu chàng có chịu khuất phục cảnh cơm ngon , canh ngọt thì ngày nay , nàng cũng đến giống như bác Na kia mà thôi , tuy cái gia đình của nàng có thể cao quý hơn vài chục bậc , sự sinh hoạt của nàng có thể sung túc hơn một tí. |
| Một tháng Ngọc ở chùa làm biến cải hẳn các sinh hoạt của mấy người tu hành. |
| Mà Mai ở một hoàn cảnh khác hẳn với hoàn cảnh phú quý vừa rời bỏ , cũng muốn theo ngay cách sinh hoạt mới. |
| Đã thế , bao nhiêu công phu dồn cả cho phần trình diễn khoe khoang nên phần dành cho sinh hoạt thiết yếu như nơi ăn nơi ngủ trong nhà hết sức chật hẹp , bất tiện. |
| Thấy Huệ thích hỏi chuyện sinh hoạt , cách sống của bọn quan lại vua chúa ở kinh đô , đôi lúc ông giáo quên dè dặt kể lại một số kinh nghiệm của đời ông. |
| Chinh tò mò muốn hiểu rõ sinh hoạt của dân miền ngược , bắt anh kể đi kể lại mãi về những cuộc săn nai , những chuyến leo núi , những lần len lỏi trên đường rừng đem muối đổi trầu và măng le tận các buôn thượng. |
* Từ tham khảo:
- sinh học
- sinh học phóng xạ
- sinh hữu kì, tử vô hạn
- sinh kế
- sinh khí
- sinh kháng học