| sinh kế | - dt (H. sinh: sống; kế: tính toán) Cách làm ăn để mưu sự sống: Vì sinh kế, anh ấy ngoài công việc ban ngày, phải làm thuê mấy giờ ban đêm. |
| sinh kế | dt. Việc làm, cách để kiếm ăn, sinh sống: tìm sinh kế o vất vả vì sinh kế. |
| sinh kế | dt (H. sinh: sống; kế: tính toán) Cách làm ăn để mưu sự sống: Vì sinh kế, anh ấy ngoài công việc ban ngày, phải làm thuê mấy giờ ban đêm. |
| sinh kế | dt. Cách mưu sống, kế sinh nhai: Tìm sinh-kế. |
| sinh kế | .- Cách làm ăn để sống: Việc sinh kế mà phải chịu để cho chủ mỏ bóc lột. |
| sinh kế | Việc làm ăn để mưu sự sống: Chính-phủ phải trù-liệu sinh-kế cho dân. |
| Ngay cả đến công việc của Liên chàng cũng cho đó là làm chơi vì nghệ thuật chứ nào có nghĩ rằng là vì sinh kế chật vật , là nguồn lợi tức duy nhất của vợ chồng bạn mình. |
| Đó chẳng qua là vì sinh kế của tôi thôi chứ ơn với nghĩa gì ! Vả lại nếu ông không đến tôi mà đến người khác thì mắt ông cũng vẫn được chữa khỏi. |
| Gia đình , vợ con , còn có khi vì sinh kế , tôi phải tạm rời xa vài ba tháng , một đôi năm , chứ con dao này chưa hề xa tôi một chút nào. |
Câu chuyện giữa hai chúng tôi xoay quanh nhiều nhất vấn đề sinh sống , làm ăn , nhưng chỉ riêng tôi tò mò muốn biết về anh hẳn do thói quen nghề nghiệp còn anh thì chừng như xem sinh kế là lẽ thường tình , không đáng quan tâm bằng chuyện mưa nắng của trời. |
| Chỉ riêng có Xuân Diệu là vì sinh kế. |
| (13) Trọng Quỳ đã góa vợ , rất ăn năn tội lỗi của mình , song sinh kế ngày một cùng quẫn , ăn bữa sớm lo bữa tối , phải đi vay quanh của mọi người làng xóm. |
* Từ tham khảo:
- sinh kháng học
- sinh li
- sinh kí thác quí
- sinh kí tử quy
- sinh li tử biệt
- sinh lí học