| sinh khí | - Hơi sức hay dấu hiệu chứng tỏ sự sống của mọi vật. |
| sinh khí | dt. Sức lực, cái biểu hiện cho sự sống, sức sống: Cơ thể tràn đầy sinh khí o Nó ốm yếu lâu ngày trông người mất hết sinh khí. |
| sinh khí | dt (H. sinh: sống; khí: hơi) Không khí hoạt động mạnh mẽ: Văn quí có sinh khí, văn không có sinh khí như người làm hoa giấy có đẹp mà không có thơm (NgBHọc); Toàn đảng phải tạo ra sinh khí mới, tiến bộ mới trong thực hiện phê bình và tự phê bình (LKPhiêu). |
| sinh khí | dt. Khí sống, sức sinh hoạt của vạn vật: Thiếu sinh khí. |
| sinh khí | .- Hơi sức hay dấu hiệu chứng tỏ sự sống của mọi vật. |
| sinh khí | Khí sống: Người chết thì sinh-khí tiêu-tan đi. |
| Nàng nắm chặt lấy tay đứa con như để mượn của nó chút sinh khí để chống lại với cái ghê sợ nàng cảm thấy. |
| Nhưng tại làm sao tất cả những sinh khí tươi trẻ , đang lên đó không làm khuây khoả được lòng người sầu xứ luôn luôn mong cho đất nước tiến triển vượt bực , mà trái lại lại làm cho y rầu rĩ hơn , nhớ thương hơn những tháng giêng Bắc Việt đã qua rồi ? Ờ , cứ vào dạo này đây , ở Bắc người ta đi lễ vui đáo để. |
| Anh thấy sinh khí len khắp nhựa cây mạch đất và thấm cả vào trong da trong thịt của anh. |
| Thế là chút sinh khí đàn ông cuối cùng trong anh tắt hẳn. |
Tôi trở về khách sạn , tràn đầy sinh khí và động lực. |
| Qua năm 1940 , thì sinh khí của nhóm gần như suy giảm hẳn. |
* Từ tham khảo:
- sinh li
- sinh kí thác quí
- sinh kí tử quy
- sinh li tử biệt
- sinh lí học
- sinh lí học thực vật