| sinh li | đgt. Chia li, kẻ còn người mất: tử biệt sinh li. |
| sinh li | đgt (H. sinh: sống; li: lìa ra) Còn sống mà phải xa nhau: Quản huyền đâu đã giục người sinh li (K). |
| sinh li | Lìa nhau lúc sống: Buồn nỗi sinh-li. |
Bao đành tử biệt sinh li Ven trời góc biển thị phi không tường. |
| Ước gì mình có phép làm cho vợ được gặp chồng , anh được gặp em , tình nhân được gặp tình nhân , ở đời không còn bao giờ có sự chia cây rụng lá , tan cửa nát nhà , sinh li tử biệt… Ờ mà phải , một năm cũng nên có vài ngày tết để cho người ta đem đầu đi lễ như thế này. |
* Từ tham khảo:
- sinh kí tử quy
- sinh li tử biệt
- sinh lí học
- sinh lí học thực vật
- sinh lí ngườì
- sinh linh