| sinh linh | - d. 1. Nhân dân (cũ). 2. Sinh mệnh thiêng liêng của con người. |
| sinh linh | dt. Con người trong xã hội nói chung: Cuộc chiến tranh đã cướp đi hàng chục vạn sinh linh. |
| sinh linh | dt (H. linh: hồn người) Sinh mệnh thiêng liêng của con người (cũ): Binh lửa thảm khốc, sinh linh điêu tàn (Tú-mỡ). |
| sinh linh | dt. Nói chung về người sống: Sinh-linh đồ thán. |
| sinh linh | .- d. 1. Nhân dân (cũ). 2. Sinh mệnh thiêng liêng của con người. |
| sinh linh | Nói chung về người: Nước loạn, sinh-linh khốn-khổ. |
| Có nhiều làng bị nạn nước , toàn thể sinh linh đều biệt tích. |
| Hai kẻ tình thù mỗi lúc đánh ghen nhau thì muôn ngàn sinh linh đồ thán. |
| Ði cạnh , che đầu cho ba , nghiêm trang như đang chở che cho sinh linh nào đó nhỏ bé lắm , yếu ớt lắm. |
| Dì thèm biết bao nhiêu cái cảm giác che chở cho một sinh linh sống trong mình , để được thèm tới cùng , tới chảy nước dãi món ngọt , món chua , để có thể cảm nhận từ trái tim chứ không phải bằng bàn tay đôi bàn chân bé bỏng quẩy đạp bụng mình thon thót. |
| Nhưng chỉ vì thương lũ sinh linh , nên mới đem tấm thân tám thước đường đường , ném vào tay lũ Vương ế (20). |
| Vậy thì ta giết một Tống Nghĩa , mà cứu sống được tính mệnh cho trăm vạn sinh linh , có gì là quá ! Vua các nước đều là chư hầu , đều có chúng dân , có xã tắc , tước thì của thiên vương phong cho , đất thì của thiên vương ban cho. |
* Từ tham khảo:
- sinh lực
- sinh mạng
- sinh mệnh
- sinh năm đẻ bảy
- sinh nghề tử nghiệp
- sinh nghiệp