| sinh lực | - d. 1 Sức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực. 2 Lực lượng người trực tiếp chiến đấu và phục vụ chiến đấu. Tiêu hao sinh lực. |
| sinh lực | dt. 1. Sức sống: tuổi trẻ đầy sinh lực o một con người giàu sinh lực. 2. Sức mạnh về người và vũ khí của một đội quân: tiêu diệt sinh lực địch o ra lệnh rút quân để bảo toàn sinh lực. |
| sinh lực | dt (H. lực: sức) 1. Sức mạnh về người và vũ khí: Tập trung chủ lực tiêu diệt sinh lực quan trọng của địch (VNgGiáp). 2. Sức sống: Sống trào sinh lực bốc men say (Tố-hữu). |
| sinh lực | dt. Sức-lực sống: Thanh-niên đầy sinh-lực. |
| sinh lực | .- Sức sống: Tuổi trẻ đầy sinh lực. |
| Ông vận dụng tất cả năng lực ra để đối phó , và sau mỗi biến cố , ông biện mừng rỡ thấy mình dồi dào thêm sinh lực , tinh thần sáng suốt hơn , dư sức chờ đón một biến cố mới. |
| Rồi sáng hôm sau , ông lại tìm đủ sinh lực và hứng khởi để bắt đầu lại , y như hôm trước. |
| Có thể nói Huệ lấy thêm được một sinh lực mới , tìm thấy khoảng rộng cần thiết để bộc lộ thêm cá tính , xác lập bản ngã. |
| Thuyền bè rút mãi theo các đường kênh rạch nhỏ , chạy sâu vào rừng cho dễ đánh du kích , tiêu hao sinh lực địch. |
| Anh cuồng nhiệt ôm lấy nàng với tràn đầy sinh lực. |
| Họ xuất phát từ tâm hồn trong trắng tràn đầy sinh lực về cuộc sống đẹp đẽ trước mắt , về những cái họ sắp được trải qua. |
* Từ tham khảo:
- sinh mệnh
- sinh năm đẻ bảy
- sinh nghề tử nghiệp
- sinh nghiệp
- sinh ngữ
- sinh nhai