| sinh mạng | dt. Sự sống của con người: bảo vệ sinh mạng con người o nguy hiểm đến sinh mạng. |
| Thôi , bây giờ chúng ta nói chuyện thành thực với nhau , anh có bằng lòng không ? Chúng tôi quả thực không muốn làm cho anh bực tức hay tác hại đến sinh mạng của anh. |
| Quân Nguyên bị bỏ xác tại Giao Châu , chắc gần một triệu sinh mạng. |
| Những trận bom B 52 rải thảm xuống thành phố từ đêm 18 12 đã cướp sinh mạng của nhiều dân thường. |
| Nhưng mà tôi đâu có tử tế , cao thượng dữ vậy , tôi không giận Xuyến , thương quá , không thể giận , nhưng Sáng thì khác… Mà , anh nhà văn nè , theo anh thì con vịt nó có sinh mạng không? Bà nội tôi nói cỏ cây cũng có sinh mạng vậy là đúng? Anh biết không , có lần vì nóng giận mà tôi hủy đi cả thảy một ngàn hai trăm mười bảy sinh mạng. |
| Em còn nhớ chứ? Vâng , nhớ? Và để đạt được điều đó , tôi có thể làm đủ những trò rồ dại , kể cả coi rẻ sinh mạng của mình. |
| Chồng chềnh đi trên một sợi dây thép và ở phía dưới có ba người cầm gươm chĩa thẳng lên để nếu anh ngã xuống gươm sẽ xuyên qua người... Tất cả những trò ấy là phương tiện sống mà Sơn Nam đã lựa chọn , đặt sinh mạng mình vào chỗ cheo leo nguy hiểm nhất , cứ thế lên đường ! Mùa xuân mưa bụi lăn tăn , mùa hè nắng như táp lửa vào mặt. |
* Từ tham khảo:
- sinh năm đẻ bảy
- sinh nghề tử nghiệp
- sinh nghiệp
- sinh ngữ
- sinh nhai
- sinh nhật