| sinh mệnh | - Nh. Sinh mạng. |
| sinh mệnh | Nh. Sinh mạng. |
| sinh mệnh | dt (H. mệnh: mạng người) Sự sống của người ta: Bảo vệ sinh mệnh và đời sống cho đồng bào (VNgGiáp). |
| sinh mệnh | (mạng) dt. Mạng sống: Kính-trọng sinh-mệnh mọi người. |
| sinh mệnh | .- Đời sống: Bảo vệ sinh mệnh của nhân dân. |
| sinh mệnh | Mạng sống: Không nên hại sinh-mệnh. |
| Ngay sinh mệnh tao còn bị treo giá , làm sao tao vào thăm nom mày được. |
| Lúc ấy em sẽ chữa trị sinh mệnh cho tôi. |
| Mỗi chuyến là một lần anh gửi sinh mệnh của mình và đồng đội lên bầu trời xanh thăm thẳm , nơi có những đám mây trắng bồng bềnh phiêu du cùng với những ước mơ , khát khao chinh phục và cống hiến. |
| Đó mới thực sự là thống khổ lớn nhất của ssinh mệnhchứ không phải là cái chết. |
| Sẵn sàng lao vào nước sôi lửa bỏng , vì nghĩa mà xả bỏ ssinh mệnhthì được gọi là cái thiện lớn. |
| Nhiều lúc , xem nhạt hết thảy lại khiến cho ssinh mệnhcủa mình được thoải mái hơn , tiêu sái hơn. |
* Từ tham khảo:
- sinh nghề tử nghiệp
- sinh nghiệp
- sinh ngữ
- sinh nhai
- sinh nhật
- sinh nở