| sinh lợi | - Làm ra lời lãi: Bỏ vốn kinh doanh để sinh lợi. |
| sinh lợi | đgt. Làm ra lời lãi: bỏ vốn đi buôn sinh lợi o Tiền cất một chỗ không sinh lợi. |
| sinh lợi | đgt Làm ra lời lãi: Chị dùng món tiền để sinh lợi (NgCgHoan). |
| sinh lợi | .- Làm ra lời lãi: Bỏ vốn kinh doanh để sinh lợi. |
| Đầu tư không thể tách khỏi năng lực cạnh tranh của quốc gia , khả năng ssinh lợicho DN. |
| Một chuyên gia BĐS phân tích , với vị trí đắc địa , diện tích cũng như khả năng ssinh lợinếu đem vào kinh doanh , khu đất nhà Hana Kim Đình có giá trị thực tế thời điểm đó (2009) cao gấp nhiều lần so với số tiền 10 ,7 tỷ. |
| Ngoài ra , cần đảm bảo máy chủ được bảo vệ bằng một giải pháp bảo mật , vì các máy chủ là những mục tiêu ssinh lợicho bọn tội phạm nhờ công suất tính toán cao so với máy tính cá nhân trung bình./. |
| Cơ hội ssinh lợikhi đầu tư vào đất nền Gold Hill. |
| Quan trọng nhất là nhà đầu tư phải chọn đúng thời điểm giá thấp nhất để mua về , hứa hẹn ssinh lợiích cao bất ngờ. |
| Thị trường hấp dẫn Giáo sư kinh tế Muhammad Yunus , người được trao giải Nobel Hòa bình với sáng kiến ngân hàng phục vụ người nghèo ở Bangladesh , khẳng định : Số tiền rất nhỏ cũng có thể giúp người dân nghèo thực hiện một vài hoạt động ssinh lợivà nhiều trường hợp như vậy đã thoát khỏi đói nghèo. |
* Từ tham khảo:
- sinh mạng
- sinh mệnh
- sinh năm đẻ bảy
- sinh nghề tử nghiệp
- sinh nghiệp
- sinh ngữ