| sinh địa | - Rễ củ của một loài cây nhỏ, lá tròn, hoa vàng nhạt, dùng làm thuốc. |
| sinh địa | dt. Củ sống chưa chế biến của cây địa hoàng, dùng làm thuốc. |
| sinh địa | dt (y) (H. sinh: sống; địa: cây địa hoàng) Vị thuốc là rễ cây địa hoàng chưa sao chín, trái với thục địa: Mua sinh địa về sao chế thành thục địa. |
| sinh địa | .- Rễ củ của một loài cây nhỏ, lá tròn, hoa vàng nhạt, dùng làm thuốc. |
| sinh địa | Tên một vị thuốc bắc. |
| Kết quả chung cuộc , 15 tập thể có số lượng thí sinh tham gia đông nhất và có nhiều bài dự thi đạt kết quả cao như Hội đồng Đội tỉnh Hà Tĩnh , Hội đồng Đội tỉnh Khánh Hòa đã được trao giải bởi những nỗ lực lan tỏa thông điệp của cuộc thi đến với học ssinh địaphương. |
| Tôi rất xúc động đọc bài của TS Tạ Hòa Phương Chủ tịch hội Cổ ssinh địatầng VN về hòn Chẹ dưới chân núi Tản , trên bờ sông Đà đang bị bào mòn. |
| Nếu thấy có triệu chứng lưỡi đỏ rêu vàng khô buồn phiền , nói sảng , đại tiện táo bón Dùng bài : Đại hoàng 12g , mang tiêu 20g , cam thảo sống 12g , ssinh địa12g , hà thủ ô 12g. |
| Chữa chứng hoa mắt , chóng mặt do thiếu máu : Trạch tả 12g , ssinh địa15g , long đởm thảo , sơn chi tử , hoàng cầm , sài hồ , mẫu đơn bì , tri mẫu , cúc hoa , mỗi vị 10g. |
| Nếu sốt , ho khan , tâm phiền khó ngủ do tâm phế nhiệt : kết hợp bài Trình thị giải cát giải cơ gia giảm gồm : sài hồ 12g , cát căn 16g , cam thảo 6g , bạch thược 16g , hoàng cầm 10g , tri mẫu 10g , ssinh địa20g , đơn bì 14g , bối mẫu 12g , đạm trúc diệp 14g , cam thảo 4g , tang bạch bì 14g. |
| Do can thận hư Biểu hiện : đau ngang lưng hoặc cột sống , không cúi xuống được , đau lan dọc bụng chân xuống tới gót , chân tay mỏi , người gầy , ăn uống kém , teo cơ , tiểu tiện trong , nhiều khi có bí tiểu , tiểu tiện sẻn... Bài thuốc : ssinh địahoàng 24g , thược dược 12g , đương quy 12g , xuyên khung 8g , nhân sâm 8g , hoàng kỳ 8g , phục linh 12g , cam thảo 4g , phòng phong 8g , độc hoạt 8g , ngưu tất 8g , đỗ trọng 8g , tục đoạn 8g , quế tâm 4g , tế tân 2g , tần giao 8g , sinh khương 8g , đại táo 5 quả. |
* Từ tham khảo:
- sinh động
- sinh được một con mất một hòn máu
- sinh hạ
- sinh hoa kết quả
- sinh hoá
- sinh hoá