| sinh đồ | - d. Người đậu tú tài lài thời Lê mạt và Nguyễn sơ. 2. Học trò (cũ). |
| sinh đồ | dt. 1. Học trò. 2. Người đỗ tú tài thời Lê. |
| sinh đồ | dt (H. sinh: học trò; đồ: học trò) Người đậu tú tài thời Lê mạt: Kinh đô cũng có người rồ, man di cũng có sinh đồ, trạng nguyên (cd). |
| sinh đồ | dt. Học trò. |
| sinh đồ | .- d . Người đậu tú tài thời Lê mạt và Nguyễn sơ. 2. Học trò (cũ) . |
| sinh đồ | Người thi đỗ khoa thi hương nhưng vào bậc dưới: Kinh-đô cũng có người dồ, Man-di cũng có sinh-đồ, trạng-nguyên (C-d). |
| Tháng 8 , cho các giám sinh Quốc tử giám và sinh đồ các lộ , huyện được mang mũ áo và cho Giáo thụ Quốc tử giám cùng giáo chức các lộ , huyện được được đội mũ cao sơn. |
| Những người đỗ hạng nhất được bổ vào Quốc tử giám , hạng nhì bổ làm sinh đồ và thuộc lại bên văn. |
Mùa thu , tháng 7 , bổ sinh đồ các lộ. |
| Người dân và sinh đồ đều được vào thi , giám sinh và những người đã ở sổ quân thì không được thi. |
| Theo lệ thi hàng năm thì học trò các lộ đến thi ở bản đạo , chỉ những thí sinh đồ hợp cách đỗ hương cống mới được sung làm giám sinh , còn quân dân đỗ hương cống thì không được sung làm giám sinh , vẫn chỉ là hương cống. |
| Đến đây , Tư khấu Trịnh Khắc Phục mới xin lấy quân dân đỗ hương cống là bọn Duy Khiêm sung làm giám sinh , mà những sinh đồ đỗ hương cống lại không được vào Quốc tử giám. |
* Từ tham khảo:
- sinh được một con mất một hòn máu
- sinh hạ
- sinh hoa kết quả
- sinh hoá
- sinh hoá
- sinh hoá học