| sinh đẻ | - Nh. Sinh, ngh. 1. |
| sinh đẻ | đgt. Sinh con nói chung: sinh đẻ có kế hoạch. |
| sinh đẻ | đgt Đẻ con cái: Có kế hoạch sinh đẻ chỉ có một hay hai con. |
| sinh đẻ | đt. Nht. Sinh con. |
| sinh đẻ | .- Nh. Sinh, ngh. 1. |
Khi cô đỡ qua rồi , Loan nói với Thân : Qua khỏi hay không thì không biết nhưng có một điều tôi cần phải nói để cậu rõ... Loan chỉ cái ghế bên cạnh giường bảo chồng ngồi rồi nói : Từ nay tôi không còn mong gì sinh đẻ nữa cậu ạ. |
| Vả lại anh vừa bảo mợ ấy không sinh đẻ gì được nữa. |
| Nàng nhận rằng sở dĩ có chuyện này là vì nàng không sinh đẻ nữa , mà Thân thì không bao giờ chịu suốt đời không có con , còn bà Phán sở dĩ bằng lòng ngay chỉ vì Tuất nay mai sẽ cho bà một đứa cháu , biết đâu không là cháu trai để nối dõi Còn nàng thì là một người vô dụng và nên biết thân phận như thế. |
| Nếu mợ còn sinh đẻ mà cậu ấy đa mang như thế thì cũng đáng trách ; mà biết điều chắc cũng không kiếm chuyện khó khăn. |
| Bà khuyên Loan không nên ngăn cản , vì nàng đã không sinh đẻ được nữa , thì nên để chồng lấy vợ lẽ kiếm đứa con nối dõi. |
| Tôi , chứ người mẹ chồng khác thì người ta hết cả nồi hải sâm vào mặt ấy ! Rồi như nói thế cũng chưa đủ hả giận , bà Phán dí ngón tay vào trán Loan , quệt mạnh một cái và mai mỉa : Ác như thế... không trách được tuyệt đường sinh đẻ ! Mợ tắt đèn ! Để tôi đọc nốt đoạn này đã. |
* Từ tham khảo:
- sinh đồ
- sinh động
- sinh được một con mất một hòn máu
- sinh hạ
- sinh hoa kết quả
- sinh hoá