| sinh diệt | - Đẻ ra và chết đi, nảy ra và tắt đi: Vạn vật sinh diệt biến hóa không ngừng. |
| sinh diệt | đgt. Sinh ra và chết đi, hình thành và diệt vong: Vạn vật sinh diệt, biến đổi không ngừng. |
| sinh diệt | đgt Đẻ ra và chết đi; Nảy ra và tắt đi: Vạn vật sinh diệt biến hoá không cùng. |
| sinh diệt | dt. Sinh ra và tiêu mất đi. |
| sinh diệt | .- Đẻ ra và chết đi, nảy ra và tắt đi: Vạn vật sinh diệt biến hoá không ngừng. |
| Nhưng bản chất cuộc đời là vô thường , ssinh diệtđổi khác (biến dị) , là bất toàn , bất toại nguyện , vì mọi sự vật hiện tượng do duyên sinh , cho nên không có gì bền chắc , không có gì trường cửu , và con người luôn đứng trước nguy cơ đổ vỡ , mất mát. |
| Nhiều cây dược liệu quý ở các nhóm : cây thuốc điều trị ngoại khoa , nội khoa , sản khoa.. ; nhóm kháng ssinh diệtkhuẩn , điều trị vi rút , điều trị và hỗ trợ điều trị ung thư , HIV , xơ gan... ; nhóm bồi dưỡng nâng cao thể trạng cơ thể... Cùng với sự phát triển phong phú các loại cây DL , tỉnh có hơn 800 thầy thuốc đông y và nhiều người dân biết sử dụng cây thuốc để chữa được nhiều căn bệnh bằng cây DL tự nhiên. |
* Từ tham khảo:
- sinh dữ tử lành
- sinh dưỡng
- sinh đẻ
- sinh địa
- sinh đồ
- sinh động