| tế sự | trt. Xong việc: Làm cho tế-sự. |
| tế sự | đgt. Xong việc, hoàn thành công việc. |
| tế sự | Xong việc: Làm cho tế-sự. |
| Chính bởi vậy trong thực ttế sựdư thừa lao động của nước ta có thể cao hơn nhiều những số liệu chính thức được công bố. |
| Ông ý đòi cuống vé mà cũng đánh ông ý Về nội dung thông cáo báo chí ngày 18/4 của Vietnam Airlines đã viết : Thực ttế sựviệc xảy ra trên khoang Hạng Thương gia , hành khách tại khoang hạng Phổ thông không được chứng kiến đầy đủ và nắm rõ diễn biến sự việc từ đầu , đạo diễn Trần Lực nói : "Nói chuyện bắt ông này (HLV Taekwondo Lê Minh Khương PV) ở khoang hạng VIP là không phải đâu , vì tôi ngồi khoang hạng thường , chỉ sau ông ý có mấy hàng ghế thôi và nhìn thấy người ta bẻ tay ông ấy ở khoang hạng thường. |
| Người ta nói , là phụ nữ thì không nên quá nhạy cảm , nhưng dám nói những điều mà người ta bỏ qua , dám nhìn nhận thực ttế sựviệc là như thế , bạn đã dám vượt qua một rào cản lớn nhất trong lòng mình rồi. |
| ; Dựa trên thực ttế sựphát triển của nền thể thao , sự đầu tư và thành tích của thể thao Việt Nam đạt được những năm gần đây , nhiệm vụ này không đến mức không thể hoàn thành hoặc là mục tiêu quá tầm , khi đoàn thể thao Việt Nam có hi vọng tranh chấp huy chương ở ít nhất 12 môn thể thao trong chương trình thi đấu tại Asian Games với rất nhiều nhà vô địch Olympic , thế giới và châu lục. |
| Nhận định về mối quan hệ giữa 2 bên , một số chuyên gia kinh tế cho biết , trên thực ttế sựđối đầu giữa Syriza và bộ 3 chủ nợ không đến mức nặng nề như nhiều người tưởng bởi IMF hiện cũng nhận thấy chính sách khắc khổ quá hà khắc đối với người Hy Lạp. |
| Nhưng thực ttế sựviệc xảy ra rất nhanh , có khi người chết chưa kịp cảm nhận được gì cả. |
* Từ tham khảo:
- tế tắc
- tế tân
- tế thế
- tế toái
- tế tử
- tế tự