| tế tân | dt. (Đy): Rễ một loại cây nhỏ, vị cay, khí ấm, tính mạnh. |
| Tế Tân | - (xã) h. Nông Cống, t. Thanh Hoá |
| tế tân | dt. Cây gặp nhiều ở Ba Vì, Tam Đảo và Sa Pa, rễ nhiều nhỏ, lá dày, gốc hình tim, mặt trên màu lục sẫm, hai mặt nhiều lông, chỉ có một hoa có cuống cong về phía gốc. |
| Sáng 31 1 , tại sân bay quốc ttế tânSơn Nhất , lực lượng chức năng ra mắt đồn công an Cảng hàng không Tân Sơn Nhất thuộc Công an quận Tân Bình. |
| Lễ ra mắt đồn công an Cảng hàng không quốc ttế tânSơn Nhất. |
| Cảng hàng không quốc ttế tânSơn Nhất là cửa ngõ giao thông lớn của cả nước , bình quân hằng năm có khoảng 180.000 chuyến bay với hơn 36 triệu lượt khách. |
| Tại sân bay quốc ttế tânSơn Nhất , tần suất chuyến bay cao điểm tăng chưa từng có , phục vụ điều hành và khai thác bay từ ngày 30/1 4/3/2018. |
| Để giảm thiểu tình trạng quá tải khiến hành khách phải rồng rắn xếp hàng như Tết những năm trước , lãnh đạo Cảng hàng không quốc ttế tânSơn Nhất cho biết đang triển khai nhiều phương án để đảm bảo hành khách , phương tiện đi lại thuận tiện trước , trong và sau Tết. |
| Đặc biệt , cùng việc đưa vào sử dụng hai đường lăn song song để máy bay vào ra nhanh hơn , khu vực nhà ga quốc ttế tânSơn Nhất còn đưa vào khai thác hai cầu ống , bốn cổng khởi hành bằng xe buýt , 20 quầy thủ tục , một băng chuyền trả hành lý ; bổ sung thêm hai máy soi chiếu an ninh , nâng tổng số máy soi chiếu khu vực này lên 12 máy. |
* Từ tham khảo:
- tế toái
- tế tử
- tế tự
- tế tửu
- tế vật
- tế vi